Giờ làm việc bình quân tuần

Giờ làm việc bình quân tuần kỳ 06-2026 đạt 48,2 Giờ/tuần, theo Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ thất nghiệp Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2022 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)

Cập nhật cuối: 27-07-2026 23:20

Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ thất nghiệp Trung Quốc

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Giờ làm việc bình quân tuần48,248,24848,148,148,348,648,648,448,6
Thất nghiệp thành thị toàn quốc55,15,25,45,35,25,15,15,15,2
Thất nghiệp tại 31 thành phố lớn55,15,25,35,155,15,15,15,2

Giờ làm việc bình quân tuần theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
202648,15−0,58%48,34848,31,63%48,1+2,12%48,10,82%480,62%48,20,62%48,20,62%······
202548,43−0,5%49,147,149,1+0,2%47,11,87%48,50,21%48,30,41%48,50,41%48,50,21%48,50,41%48,50,41%48,60,41%48,40,41%48,60,61%48,60,82%
202448,68+0,12%494849+2,3%48+0,21%48,60,21%48,50,61%48,7+0,21%48,60,21%48,7+0%48,7+0%48,8+0%48,60,21%48,9+0%49+0%
202348,62+2,37%4947,947,9+0,84%47,9+2,57%48,7+2,96%48,8+5,63%48,6+2,97%48,7+2,1%48,7+1,46%48,7+1,46%48,8+2,09%48,7+1,67%48,9+2,52%49+2,3%
202247,49·4846,247,546,747,346,247,247,7484847,847,947,747,9

5 năm số liệu, đơn vị Giờ/tuần. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ thất nghiệp Trung Quốc.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế