Giờ làm việc bình quân tuần
Giờ làm việc bình quân tuần kỳ 06-2026 đạt 48,2 Giờ/tuần, theo Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ thất nghiệp Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2022 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ thất nghiệp Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giờ làm việc bình quân tuần | 48,2 | 48,2 | 48 | 48,1 | 48,1 | 48,3 | 48,6 | 48,6 | 48,4 | 48,6 | |
| Thất nghiệp thành thị toàn quốc | 5 | 5,1 | 5,2 | 5,4 | 5,3 | 5,2 | 5,1 | 5,1 | 5,1 | 5,2 | |
| Thất nghiệp tại 31 thành phố lớn | 5 | 5,1 | 5,2 | 5,3 | 5,1 | 5 | 5,1 | 5,1 | 5,1 | 5,2 |
Giờ làm việc bình quân tuần theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 48,15 | −0,58% | 48,3 | 48 | 48,3−1,63% | 48,1+2,12% | 48,1−0,82% | 48−0,62% | 48,2−0,62% | 48,2−0,62% | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 48,43 | −0,5% | 49,1 | 47,1 | 49,1+0,2% | 47,1−1,87% | 48,5−0,21% | 48,3−0,41% | 48,5−0,41% | 48,5−0,21% | 48,5−0,41% | 48,5−0,41% | 48,6−0,41% | 48,4−0,41% | 48,6−0,61% | 48,6−0,82% |
| 2024 | 48,68 | +0,12% | 49 | 48 | 49+2,3% | 48+0,21% | 48,6−0,21% | 48,5−0,61% | 48,7+0,21% | 48,6−0,21% | 48,7+0% | 48,7+0% | 48,8+0% | 48,6−0,21% | 48,9+0% | 49+0% |
| 2023 | 48,62 | +2,37% | 49 | 47,9 | 47,9+0,84% | 47,9+2,57% | 48,7+2,96% | 48,8+5,63% | 48,6+2,97% | 48,7+2,1% | 48,7+1,46% | 48,7+1,46% | 48,8+2,09% | 48,7+1,67% | 48,9+2,52% | 49+2,3% |
| 2022 | 47,49 | · | 48 | 46,2 | 47,5 | 46,7 | 47,3 | 46,2 | 47,2 | 47,7 | 48 | 48 | 47,8 | 47,9 | 47,7 | 47,9 |
5 năm số liệu, đơn vị Giờ/tuần. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ thất nghiệp Trung Quốc.