Chỉ số vận tải xe buýt

Chỉ số vận tải xe buýt của Việt Nam kỳ Q2-2026 đạt 5,03 %, theo Cục Thống kê (NSO). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Chỉ số vận tải, kho bãi (So quý trước (QoQ) · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2011 đến Q2-2026. Bấm vào tên một chỉ tiêu trong bảng để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.

Nguồn: Cục Thống kê (NSO)

Cập nhật cuối: 11-07-2026 13:34

Đơn vị: Điểm
Hiện tới cấp
Chỉ tiêuQ2-2026Q1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023Q3-2023Q2-2023
Chỉ số chung510,548,775,947,216,236,227,8412,470,764,2426,328,840,17
Dịch vụ vận tải đường sắt, đường bộ311,282,923,483,112,852,31,071,70,190,950,540,15-0,54
Vận tải đường sắt12,1-8,010,787,733,6-7,6910,5610,92-14,2528,27-3,531,84-8,45
Vận tải xe buýt5,030,50,731,70,370
Vận tải đường bộ khác11,553,160,58
Dịch vụ vận tải đường thủy220,814,343,512,883,152,172,752,380,561,81-0,42-0,12,43
Dịch vụ vận tải đường ven biển và viễn dương12,395,114,123,333,792,433,322,390,562,55-0,96-0,113,38
Dịch vụ vận tải đường thủy nội địa28,592,82,231,931,871,61,592,310,550,290,63-0,080,63
Dịch vụ vận tải đường hàng không14,8769,8545,1772,6365,7169,0987,3997,38,6129,372,1830,631,05
Dịch vụ kho bãi và các dịch vụ liên quan đến hỗ trợ vận tải26,532,721,521,321,842,933,674,640,571,371,680,31-0,33
Dịch vụ liên quan đến hoạt động hỗ trợ vận tải6,712,791,751,552,043,113,824,920,611,391,860,34-0,36
Dịch vụ bốc xếp hàng hóa3,81,880,921,030,93-0,210,120,97-0,830,770,910,292,64
Dịch vụ bưu chính và chuyển phát14,141,990,55-0,26-0,112,267,9810,462,555,761,770,310,12
Vận tải đường bộ và xe buýt3,462,762,562,210,710,1-0,18
Facebook Dữ Liệu Kinh Tế