Chỉ số giá sản xuất nông nghiệp

Chỉ số giá sản xuất nông nghiệp của Việt Nam kỳ 2022 đạt 0,42 %, theo Cục Thống kê (NSO). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Chỉ số giá sản xuất PPI (So cùng kỳ (YoY) · Năm), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 2011 đến 2022. Bấm vào tên một chỉ tiêu trong bảng để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.

Nguồn: Cục Thống kê (NSO)

Cập nhật cuối: 18-06-2026 13:49

Đơn vị: Điểm
Hiện tới cấp
Chỉ tiêu20242024202420242022202220212021202120212020202020202020201920192019201920182018201820182017201720172017201620162016201620152015201520152014201420142014201320132013201320122012201220122011201120112011
Nông, lâm nghiệp và thủy sản32,180,580,070,053,874,597,7510,998,315,971,89-1,160,983,64,384,41,9-2,59-2,44-2,24-0,535,054,553,310,9-1,8-2,43-0,910,232,054,315,13,925,144,772,430,69-5,34-12,29-9,280,714,542,7138,1529,0817,87
Nông nghiệp và dịch vụ có liên quan0,42-0,59-0,74-0,574,476,811,316,112,397,832,36-2,050,474,064,834,721,04-5,34-5,68-5,48-2,844,534,813,61,35-1,54-1,910,421,481,974,574,432,463,963,481,5-0,38-6,68-14,88-11,96-1,7112,8744,9740,1130,6419,71
Lâm nghiệp và dịch vụ có liên quan2,481,360,830,770,73-0,11-0,1-0,1-0,48-0,11,42,263,364,334,23,993,333,244,724,314,844,322,562,782,833,63,633,853,46,386,547,699,119,810,099,468,487,419,8411,0613,0615,1218,6315,8113,077,04
Thủy sản khai thác, nuôi trồng7,734,222,511,882,4-1,41-1,63-2,19-2,41,10,511,262,332,163,013,494,435,697,387,636,086,493,882,4-0,91-3,4-4,97-5,91-4,21,693,056,978,068,578,434,583,63-1,74-3,070,19,2819,6335,6632,5224,6113,7
Công nghiệp45,114,394,333,713,390,27-0,78-0,95-1,691,050,5212,281,452,83,913,022,643,472,332,782,70,35-0,5-1,29-1,01-1,34-0,78-0,360,1522,83,055,215,435,824,774,990,140,234,838,7624,1222,5317,699,92
Khai khoáng27,1618,6923,918,3525,01-3,25-10,42-9,86-19,316,35-2,18-3,590,97-2,589,8918,1913,619,2410,787,5512,0710,13-0,77-7,36-10,89-9,77-13,47-12,88-11,61-6,862,767,466,7116,7314,528,39-0,424,7813,7917,1831,8724,935,1936,7233,1317,27
Công nghiệp chế biến, chế tạo4,443,844,013,262,70,59-0,3-0,36-0,810,570,080,491,551,312,092,812,11,972,681,731,932,220,950,61-0,25-0,83-0,75-0,310,330,881,171,091,20,891,343,244,155,060,480,053,118,1622,2320,2115,188,82
Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí4,284,920,672,932,81-1,71-1,96-3,68-3,383,946,418,4811,013,394,454,514,234,726,444,773,672,1-1,74-0,730,995,276,57,96,362,465,459,71213,7714,9610,285,756,06-2,54-5,78-1,310,4820,222,9419,293,76
Cung cấp nước, hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải1,891,910,951,771,541,542,382,683,172,342,782,642,233,162,572,222,081,541,561,371,391,361,091,731,932,242,52,923,012,722,211,153,294,286,077,465,995,358,7415,318,2518,0416,568,434,413,83
Dịch vụ73,571,981,240,991,79-0,21-1,3-1,51-0,871,122,82,93,33,443,123,22,752,923,243,973,613,73,252,312,121,841,090,81,411,8
Vận tải kho bãi8,173,080,76-0,733,09-2,58-5-6,08-7,74-1,911,212,573,614,325,74,683,223,032,222,92,630,85-0,75-2,23-2,35-1,75-4,36-3,94-3,32-1,39
Dịch vụ lưu trú và ăn uống5,53,382,041,461,270,05-0,040,41-0,192,372,893,523,42,672,312,122,282,382,722,92,712,752,772,833,233,6433,113,062,7
Thông tin và truyền thông0,690,560,480,470,9-2,05-3,75-3,760,280,480,590,660,250,430,390,380,510,180,320,360,30,30,240,150,180,320,370,440,410,42
Giáo dục và đào tạo0,880,60,922,513,293,172,842,674,324,153,915,617,337,718,177,255,96,047,337,616,286,355,524,856,035,785,115,946,046,29
Y tế và hoạt động trợ giúp xã hội0,950,760,820,380,420,250,170,773,563,585,435,820,430,851,1638,7915,7821,0226,6525,3436,2637,8528,5927,089,681,821,872,061,96
Nghệ thuật, vui chơi và giải trí0,540,390,550,540,540,430,320,71,411,871,981,681,20,880,80,770,611,122,773,173,152,681,430,981,071,270,830,830,791,22
Hoạt động làm thuê các công việc trong các hộ gia đình1,46
Facebook Dữ Liệu Kinh Tế