Chỉ số giá sản xuất nông lâm nghiệp và thủy sản so quý trước

Chỉ số giá sản xuất nông lâm nghiệp và thủy sản so quý trước của Việt Nam kỳ Q2-2026 đạt 3,64 %, theo Cục Thống kê (NSO). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Chỉ số giá sản xuất PPI (So quý trước (QoQ) · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2011 đến Q2-2026. Bấm vào tên một chỉ tiêu trong bảng để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.

Nguồn: Cục Thống kê (NSO)

Cập nhật cuối: 11-07-2026 13:45

Đơn vị: Điểm
Hiện tới cấp
Chỉ tiêuQ2-2026Q1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023Q3-2023Q2-2023
Nông, lâm nghiệp và thủy sản33,644,51,351,874,688,2810,059,349,093,42,792,122,72
Nông nghiệp và dịch vụ có liên quan3,224,490,190,64,979,7912,5112,1512,393,84,23,212,64
Lâm nghiệp và dịch vụ có liên quan5,733,733,763,293,353,962,651,581,140,37-1,36-0,722,49
Thủy sản khai thác, nuôi trồng4,654,284,545,533,723,933,261,570,072,51-1,11-0,953,05
Công nghiệp45,42,953,52,731,652,240,341,511,07-0,64-0,53-2,49-1,52
Khai khoáng17,22-3,59-2,64-3,12-7,050,07-3,618,719,5-3,021,9-16,78-15,07
Công nghiệp chế biến, chế tạo4,943,133,592,771,72,010,290,920,49-0,55-0,86-1,67-0,92
Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí6,085,238,297,969,8310,717,366,264,991,093,922,574,43
Cung cấp nước, hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải3,852,731,341,511,682,472,612,733,490,782,22,111,14
Dịch vụ75,274,075,15,35,124,743,565,5971,9716,318,254,79
Vận tải kho bãi10,548,775,947,216,236,227,8412,4716,114,2457,3923,49,17
Dịch vụ lưu trú và ăn uống8,355,295,095,014,834,284,343,94,41,815,075,665,39
Thông tin và truyền thông0,38-0,060,380,34-0,190,24-0,2-0,020,620,060,662,862,84
Giáo dục và đào tạo3,573,423,372,573,13-0,87-1,15,048,572,578,313,433,71
Y tế và hoạt động trợ giúp xã hội0,740,6315,5716,718,3419,617,5511,39,461,373,950,120,15
Nghệ thuật, vui chơi và giải trí1,941,521,451,410,790,671,471,382,553,182,382,742,21
Hoạt động làm thuê các công việc trong các hộ gia đình1,46
Facebook Dữ Liệu Kinh Tế