Chỉ số giá nguyên vật liệu theo ngành sản phẩm

Chỉ số giá nguyên vật liệu theo ngành sản phẩm của Việt Nam kỳ Q2-2026 đạt 0,15 %, theo Cục Thống kê (NSO). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Chỉ số giá nguyên vật liệu dùng cho sản xuất (So quý trước (QoQ) · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2011 đến Q2-2026. Bấm vào tên một chỉ tiêu trong bảng để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.

Nguồn: Cục Thống kê (NSO)

Cập nhật cuối: 11-07-2026 13:45

Đơn vị: Điểm
Hiện tới cấp
Chỉ tiêuQ2-2026Q1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023Q3-2023Q2-2023
Chỉ số chung21,911,441,271,290,672,760,740,420,931,390,86-0,15-0,86
Phân theo mục đích sử dụng3
Sử dụng cho sản xuất nông, lâm nghiệp và thủy sản0,671,870,421,170,331,17-0,010,230,49-0,570,71,19-1,85
Sử dụng cho sản xuất công nghiệp chế biến chế tạo4,811,421,31,130,672,920,710,460,951,490,93-0,14-0,86
Sử dụng cho xây dựng2,071,590,773,120,720,711,96-0,180,540,370,32-0,7-1,06
Phân theo ngành sản phẩm70,15
Sản phẩm nông, lâm nghiệp và thủy sản0,462,511,73-0,060,442,661,8100,41,350,62-1,08-0,22
Sản phẩm khai khoáng1,870,841,785,952,630,90,940,690,631,140,950,53-0,09
Sản phẩm công nghiệp chế biến chế tạo0,811,371,231,240,62,940,530,481,051,40,88-0,14-1,08
Điện, khí đốt, hơi nước và điều hòa không khí0,210,472,71,311,21,730,10,351,681,092,10,87
Nước tự nhiên khai thác0,770,560,810,41,810,790,470,570,70,450,92,03
Dịch vụ xây dựng chuyên dụng1,250,740,360,490,990,110,331,081,430,710,970,48
Dịch vụ chuyên môn khoa học công nghệ0,470,260,440,811,110,760,561,151,761,240,920,76
Facebook Dữ Liệu Kinh Tế