Chỉ số giá nguyên vật liệu cho sản xuất nông lâm nghiệp và thủy sản

Chỉ số giá nguyên vật liệu cho sản xuất nông lâm nghiệp và thủy sản của Việt Nam kỳ Q2-2026 đạt 0,67 %, theo Cục Thống kê (NSO). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Chỉ số giá nguyên vật liệu dùng cho sản xuất (So quý trước (QoQ) · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2011 đến Q2-2026. Bấm vào tên một chỉ tiêu trong bảng để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.

Nguồn: Cục Thống kê (NSO)

Cập nhật cuối: 11-07-2026 13:45

Đơn vị: Điểm
Hiện tới cấp
Chỉ tiêuQ2-2026Q1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023Q3-2023Q2-2023
Chỉ số chung21,911,441,271,290,672,760,740,420,931,390,86-0,15-0,86
Phân theo mục đích sử dụng3
Sử dụng cho sản xuất nông, lâm nghiệp và thủy sản0,671,870,421,170,331,17-0,010,230,49-0,570,71,19-1,85
Sử dụng cho sản xuất công nghiệp chế biến chế tạo4,811,421,31,130,672,920,710,460,951,490,93-0,14-0,86
Sử dụng cho xây dựng2,071,590,773,120,720,711,96-0,180,540,370,32-0,7-1,06
Phân theo ngành sản phẩm70,15
Sản phẩm nông, lâm nghiệp và thủy sản0,462,511,73-0,060,442,661,8100,41,350,62-1,08-0,22
Sản phẩm khai khoáng1,870,841,785,952,630,90,940,690,631,140,950,53-0,09
Sản phẩm công nghiệp chế biến chế tạo0,811,371,231,240,62,940,530,481,051,40,88-0,14-1,08
Điện, khí đốt, hơi nước và điều hòa không khí0,210,472,71,311,21,730,10,351,681,092,10,87
Nước tự nhiên khai thác0,770,560,810,41,810,790,470,570,70,450,92,03
Dịch vụ xây dựng chuyên dụng1,250,740,360,490,990,110,331,081,430,710,970,48
Dịch vụ chuyên môn khoa học công nghệ0,470,260,440,811,110,760,561,151,761,240,920,76
Facebook Dữ Liệu Kinh Tế