Xuất khẩu khu vực trong nước
Xuất khẩu khu vực trong nước của Việt Nam kỳ 06-2026 đạt 10.073,12 Triệu USD, theo Tổng cục Hải quan. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tổng xuất khẩu (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2009 đến 06-2026. Bấm vào tên một chỉ tiêu trong bảng để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.
Nguồn: Tổng cục Hải quan
Cập nhật cuối: 06-07-2026 23:58
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | 07-2025 | 06-2025 | 05-2025 | 04-2025 | 03-2025 | 02-2025 | 01-2025 | 12-2024 | 11-2024 | 10-2024 | 09-2024 | 08-2024 | 07-2024 | 06-2024 | 05-2024 | 04-2024 | 03-2024 | 02-2024 | 01-2024 | 12-2023 | 11-2023 | 10-2023 | 09-2023 | 08-2023 | 07-2023 | 06-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng | 50.787,25 | 46.929,35 | 45.986,23 | 46.435,72 | 33.090,03 | 43.189,64 | 44.050,04 | 39.111,77 | 42.049,21 | 42.670,31 | 43.386,35 | 42.265,54 | 39.489,06 | 39.595,45 | 37.445,44 | 38.509,84 | 31.109,32 | 33.085,29 | 35.528,99 | 33.733,77 | 35.587,42 | 34.049,63 | 37.589,67 | 35.920 | 33.090 | 32.810 | 30.940 | 34.010 | 24.820 | 33.570 | 32.910 | 31.080 | 29.310 | 31.410 | 32.370 | 29.680 | 29.300 | |
| Khu vực trong nước | 10.073,12 | 9.089,26 | 9.836,31 | 9.009,67 | 6.596,63 | 9.552,49 | 9.835,82 | 8.359,32 | 8.598,32 | 8.655,48 | 9.164,06 | 8.947 | 8.640,19 | 8.608,91 | 11.655,18 | 11.077,57 | 8.388 | 9.489,88 | 10.682,84 | 9.850,12 | 10.297,45 | 9.388,75 | 10.837,2 | 9.869,39 | 9.334,74 | 9.372,15 | 8.726,99 | 9.539,53 | 6.616,24 | 9.026,51 | 9.437,97 | 8.485,77 | 10.360 | 8.295,18 | 8.430,56 | 7.755,88 | 8.001,57 | |
| Khu vực trong FDI | 40.714,13 | 37.840,08 | 36.149,93 | 37.426,06 | 26.493,41 | 33.637,15 | 34.214,21 | 30.752,44 | 33.450,89 | 34.014,83 | 34.222,29 | 33.319,12 | 30.848,87 | 30.986 | 25.790,26 | 27.432,27 | 22.720,64 | 23.595,41 | 24.846,15 | 23.883,65 | 25.289,97 | 24.660,88 | 26.753 | 26.050,61 | 23.755,26 | 23.437,85 | 22.213,01 | 24.470,47 | 18.203,76 | 24.543,49 | 23.472,03 | 22.594,23 | 18.950 | 23.114,82 | 23.939,44 | 21.924,12 | 21.298,43 |