Tổng vốn đầu tư phát triển xã hội
Tổng vốn đầu tư phát triển xã hội của Việt Nam kỳ Q2-2026 đạt 1.059,52 Dự án, theo Cục Thống kê (NSO). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Vốn đầu tư phát triển xã hội (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q4-2013 đến Q2-2026. Bấm vào tên một chỉ tiêu trong bảng để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.
Nguồn: Cục Thống kê (NSO)
Cập nhật cuối: 03-07-2026 22:20
| Chỉ tiêu | Q2-2026 | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | Q3-2023 | Q2-2023 | Q1-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng VĐT phát triển toàn XH8 | 1.059,52 | 748,3 | 1.445,93 | 1.102,87 | 672,95 | 615,22 | 967,06 | 833,48 | 617,08 | 613,94 | 901,35 | 775,18 | 582,87 | |
| VĐT thuộc NSNN | 203,24 | 132,32 | 302,03 | 246,85 | 118,85 | 97,58 | 183,66 | 145,02 | 98,89 | 97,75 | 181,17 | 140,64 | 91,85 | |
| Vốn trái phiếu Chính phủ | 0 | 0 | 0 | |||||||||||
| Vốn tín dụng đầu tư theo kế hoạch NN | 12,32 | 9,96 | 13,98 | 12,18 | 9,04 | 8,73 | 11,29 | 10,72 | 8,73 | 8,73 | 10,38 | 10,18 | 8,39 | |
| Vốn vay từ các nguồn khác (của kv nhà nước) | 35,66 | 24,76 | 52,33 | 34,33 | 22,62 | 21,6 | 31,98 | 31,12 | 21,6 | 21,85 | 29,34 | 29,11 | 20,63 | |
| VĐT của DNNN | 20,77 | 16,83 | 20,42 | 18,56 | 15,27 | 14,77 | 17,13 | 17,59 | 14,77 | 14,82 | 15,48 | 16,38 | 14,16 | |
| VĐT của dân cư và tư nhân | 566,91 | 406,5 | 793,33 | 584,68 | 366,43 | 342,63 | 538,17 | 456,16 | 343,18 | 340,68 | 499,08 | 423,4 | 328,52 | |
| Vốn FDI | 191,02 | 135,05 | 217,7 | 174,95 | 120,84 | 110,53 | 155,94 | 149,12 | 110,53 | 110,53 | 140,22 | 133,9 | 101,45 | |
| Vốn huy động khác | 29,6 | 22,88 | 46,14 | 31,32 | 19,89 | 19,38 | 28,88 | 23,75 | 19,38 | 19,58 | 25,68 | 21,57 | 17,87 |