Tồn kho bất động sản công trình thương mại dịch vụ văn phòng tại Thành phố Hồ Chí Minh
Tồn kho bất động sản công trình thương mại dịch vụ văn phòng tại Thành phố Hồ Chí Minh của Việt Nam kỳ Q2-2026 đạt 10 sản phẩm, theo Bộ Xây dựng (bds.moc.gov.vn). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tồn kho bất động sản (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q4-2025 đến Q2-2026. Bấm vào tên một chỉ tiêu trong bảng để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.
Nguồn: Bộ Xây dựng (bds.moc.gov.vn)
Cập nhật cuối: 18-06-2026 13:49
| Chỉ tiêu | Q2-2026 | Q1-2026 | Q4-2025 | |
|---|---|---|---|---|
| Tổng số dự án12 | ||||
| Bắc Ninh | 33 | 61 | 4 | |
| Hưng Yên | 4 | 8 | ||
| Lào Cai | 3 | |||
| Lâm Đồng | 2 | 3 | ||
| Lạng Sơn | 7 | 5 | ||
| Quảng Trị | 1 | |||
| TP Hà Nội | 4 | |||
| TP Hải Phòng | 4 | 18 | ||
| Thanh Hóa | 1 | |||
| Thành phố Hồ Chí Minh | 11 | 8 | ||
| Đắk Lắk | 1 | |||
| Đồng Nai | 11 | 3 | ||
| Nhà ở xã hội3 | ||||
| Lạng Sơn | 3 | 2 | ||
| TP Hải Phòng | 851 | 1.139 | ||
| Đồng Nai | 616 | 0 | ||
| Nhà ở thương mại7 | ||||
| Bắc Ninh | 0 | 1.364 | 19 | |
| Hưng Yên | 0 | 115 | 0 | |
| Lạng Sơn | 8 | 349 | ||
| TP Hà Nội | 5 | |||
| TP Hải Phòng | 0 | 4.422 | ||
| Thành phố Hồ Chí Minh | 0 | 2.408 | ||
| Đồng Nai | 723 | 11 | ||
| Công trình, thương mại, dịch vụ, văn phòng6 | ||||
| Bắc Ninh | 9 | 9 | 0 | |
| Lâm Đồng | 0 | 115 | ||
| TP Hà Nội | 34 | |||
| Thành phố Hồ Chí Minh | 10 | 0 | ||
| Đắk Lắk | 10 | |||
| Đồng Nai | 1 | 0 | ||
| Bất động sản du lịch1 | ||||
| Đắk Lắk | 98 | |||
| Bất động sản khu công nghiệp1 | ||||
| Đồng Nai | 1.951.003,4 | 0 | ||
| Các loại bất động sản khác1 | ||||
| TP Hà Nội | 337 |