Thủy sản khác nuôi trồng

Thủy sản khác nuôi trồng của Việt Nam kỳ Q2-2026 đạt 152,8 Nghìn tấn, theo Cục Thống kê (NSO). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Thủy sản (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2022 đến Q2-2026. Bấm vào tên một chỉ tiêu trong bảng để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.

Nguồn: Cục Thống kê (NSO)

Cập nhật cuối: 11-07-2026 13:46

Đơn vị: Nghìn tấn
Hiện tới cấp
Chỉ tiêuQ2-2026Q1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023Q3-2023Q2-2023
Tổng số32.739,92.1842.689,12.710,872.555,51.993,362.524,52.638,42.439,51.941,492.516,32.520,22.370,4
1.859,41.621,91.852,41.830,111.799,51.480,291.857,781.7461.727,091.440,81.757,71.759,81.680,5
Tôm530,5229,8417,7498,75403,1202,38296,81521366,64193,02396,2419,3352,3
Thủy sản khác350332,3419382,01352,9310,69369,91371,4345,78307,7362,4341,2337,6
Nuôi trồng31.680,41.296,81.826,71.705,071.465,61.113,551.669,821.0211.364,331.064,971.650,31.070,11.311,2
Cá (nuôi trồng)1.035,3946,71.238,31.041,45942,8806,661.231,42807,5884,12770,31.113,1849,1851,2
Tôm (nuôi trồng)492,3196,3382,6465,26363,5170263,5533,7326,81161,1356,533,9313
Thủy sản khác (nuôi trồng)152,8153,8205,8198,35159,3136,9174,85179,8153,4133,58180,7187,2147
Khai thác31.059,5887,2862,41.005,81.089,9879,81854,681.617,41.075,17876,528661.450,11.059,2
Cá (khai thác)824,1675,2614,1788,66856,7673,63626,36938,5842,97670,5644,6910,7829,3
Tôm (khai thác)38,233,535,133,4939,632,3933,26487,339,8331,9239,7385,439,3
Thủy sản khác (khai thác)197,2178,5213,2183,64193,6173,79195,04191,6192,38174,12181,7154190,6
Facebook Dữ Liệu Kinh Tế