Số dự án bất động sản khác tại TP Huế
Số dự án bất động sản khác tại TP Huế của Việt Nam kỳ Q2-2026 đạt Dự án, theo Bộ Xây dựng (bds.moc.gov.vn). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Số dự án đang triển khai (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q4-2025 đến Q2-2026. Bấm vào tên một chỉ tiêu trong bảng để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.
Nguồn: Bộ Xây dựng (bds.moc.gov.vn)
Cập nhật cuối: 18-06-2026 13:49
| Chỉ tiêu | Q2-2026 | Q1-2026 | Q4-2025 | |
|---|---|---|---|---|
| Tổng số dự án17 | ||||
| Bắc Ninh | 27 | 86 | 5 | |
| Cao Bằng | 1 | |||
| Cà Mau | 1 | |||
| Hưng Yên | 1 | 6 | ||
| Lào Cai | 2 | 1 | ||
| Lâm Đồng | 2 | 3 | 2 | |
| Lạng Sơn | 1 | 8 | 5 | |
| Ninh Bình | 2 | |||
| Phú Thọ | 3 | 3 | 1 | |
| TP Huế | 6 | 4 | ||
| TP Hà Nội | 1 | |||
| TP Hải Phòng | 3 | 14 | 22 | |
| Thanh Hóa | 3 | |||
| Thành phố Hồ Chí Minh | 15 | 28 | 2 | |
| Đắk Lắk | 8 | 6 | ||
| Đồng Nai | 19 | 2 | ||
| Đồng Tháp | 1 | |||
| Nhà ở xã hội6 | ||||
| Bắc Ninh | 3 | 10 | 0 | |
| Lạng Sơn | 0 | 2 | 1 | |
| TP Huế | 2 | 1 | ||
| TP Hải Phòng | 0 | 3 | 3 | |
| Đắk Lắk | 1 | 1 | ||
| Đồng Nai | 7 | 1 | ||
| Nhà ở thương mại10 | ||||
| Bắc Ninh | 8 | 26 | 2 | |
| Cao Bằng | 1 | |||
| Lào Cai | 1 | 0 | ||
| Lâm Đồng | 0 | 1 | 2 | |
| Lạng Sơn | 1 | 1 | 2 | |
| TP Huế | 3 | 1 | ||
| TP Hà Nội | 1 | |||
| TP Hải Phòng | 1 | 8 | 15 | |
| Thành phố Hồ Chí Minh | 8 | 17 | 0 | |
| Đồng Nai | 2 | 0 | ||
| Công trình, thương mại, dịch vụ, văn phòng7 | ||||
| Bắc Ninh | 1 | 3 | 0 | |
| Lào Cai | 1 | 0 | ||
| Phú Thọ | 0 | 2 | 0 | |
| TP Hải Phòng | 0 | 2 | 1 | |
| Thành phố Hồ Chí Minh | 0 | 0 | 1 | |
| Đắk Lắk | 1 | 1 | ||
| Đồng Nai | 1 | 0 | ||
| Bất động sản du lịch4 | ||||
| Lâm Đồng | 2 | 2 | 0 | |
| Phú Thọ | 1 | 1 | 0 | |
| Thành phố Hồ Chí Minh | 0 | 2 | 0 | |
| Đắk Lắk | 1 | 1 | ||
| Bất động sản khu công nghiệp7 | ||||
| Bắc Ninh | 9 | 14 | 0 | |
| Hưng Yên | 0 | 1 | ||
| Ninh Bình | 1 | |||
| Phú Thọ | 2 | 0 | 0 | |
| TP Hải Phòng | 1 | 0 | 0 | |
| Thành phố Hồ Chí Minh | 0 | 1 | 0 | |
| Đồng Nai | 1 | 0 | ||
| Các loại bất động sản khác14 | ||||
| Bắc Ninh | 6 | 33 | 3 | |
| Cà Mau | 1 | |||
| Hưng Yên | 1 | 5 | ||
| Lào Cai | 0 | 1 | ||
| Lạng Sơn | 0 | 5 | 2 | |
| Ninh Bình | 1 | |||
| Phú Thọ | 0 | 0 | 1 | |
| TP Huế | 1 | 2 | ||
| TP Hải Phòng | 1 | 1 | 3 | |
| Thanh Hóa | 3 | |||
| Thành phố Hồ Chí Minh | 7 | 8 | 1 | |
| Đắk Lắk | 5 | 3 | ||
| Đồng Nai | 8 | 1 | ||
| Đồng Tháp | 1 |