Sản lượng thịt lợn hơi xuất chuồng
Sản lượng thịt lợn hơi xuất chuồng của Việt Nam kỳ Q2-2026 đạt 1.417,69 Nghìn tấn, theo Cục Thống kê (NSO). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Chăn nuôi (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2022 đến Q2-2026. Bấm vào tên một chỉ tiêu trong bảng để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.
Nguồn: Cục Thống kê (NSO)
Cập nhật cuối: 11-07-2026 13:46
| Chỉ tiêu | Q2-2026 | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | Q3-2023 | Q2-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản lượng thịt hơi xuất chuồng4 | ||||||||||||||
| Thịt lợn | 1.417,69 | 1.439,25 | 1.349,11 | 1.339,11 | 1.333,81 | 1.358,88 | 1.324,58 | 1.287,58 | 1.241,91 | 1.293,91 | 1.219,91 | 1.219,74 | 1.133,64 | |
| Thịt gia cầm | 677,35 | 660,79 | 655,89 | 647,04 | 650,24 | 624,43 | 608,13 | 603,93 | 615,53 | 593,53 | 571,53 | 581,8 | 503,6 | |
| Thịt trâu | 32,69 | 32,71 | 30,54 | 28,33 | 29,43 | 32,83 | 29,43 | 28,43 | 29,16 | 32,92 | 29,82 | 28,55 | 28,4 | |
| Thịt bò | 131,23 | 137,74 | 122,46 | 123,58 | 126,58 | 134,88 | 123,68 | 122,18 | 123,46 | 132,46 | 119,76 | 120,4 | 114,8 | |
| Sản lượng sản phẩm chăn nuôi khác2 | ||||||||||||||
| Trứng | 5.251,49 | 5.456,23 | 5.588,21 | 5.205,84 | 5.258,24 | 5.207,12 | 5.207,12 | 4.884,12 | 5.025,78 | 5.025,78 | 4.967,18 | 4.667,18 | 4.388,2 | |
| Sữa | 342,1 | 359,71 | 306,96 | 316,55 | 329,85 | 350,95 | 292,95 | 298,65 | 311,28 | 331,28 | 273,28 | 282,28 | 339,3 |