Sản lượng gỗ khai thác
Sản lượng gỗ khai thác của Việt Nam kỳ Q2-2026 đạt 7.412,61 Nghìn m³, theo Cục Thống kê (NSO). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Lâm nghiệp (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2022 đến Q2-2026. Bấm vào tên một chỉ tiêu trong bảng để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.
Nguồn: Cục Thống kê (NSO)
Cập nhật cuối: 11-07-2026 13:46
| Chỉ tiêu | Q2-2026 | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | Q3-2023 | Q2-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Diện tích rừng trồng tập trung | 99,68 | 45,56 | 103,5 | 71,24 | 109,03 | 45,63 | 103,28 | 70,78 | 90,77 | 37,32 | 103,52 | 72,63 | 87,34 | |
| Số cây lâm nghiệp trồng phân tán | 31,15 | 18,99 | 15,65 | 21,48 | 24,39 | 24,21 | 45,16 | 26,44 | 21,02 | 23,61 | 46,54 | 23,83 | 18,55 | |
| Sản lượng gỗ khai thác | 7.412,61 | 4.337,82 | 7.752,33 | 6.703,6 | 6.951,75 | 4.345,98 | 7.242,5 | 6.073,78 | 6.261,07 | 3.670,14 | 6.365,06 | 5.488,23 | 5.472,93 | |
| Diện tích rừng bị thiệt hại2 | 284,94 | 57,82 | 129,32 | 134,53 | 631,78 | 216 | 172,83 | 174,7 | 851,78 | 252,3 | 130,49 | 425,94 | 913,35 | |
| Cháy rừng | 59,21 | 0,93 | 11,62 | 25,41 | 234,3 | 48,92 | 9,78 | 37,97 | 588,15 | 70,1 | 12,72 | 128,4 | 476,68 | |
| Chặt phá rừng | 225,73 | 56,89 | 117,7 | 109,12 | 397,54 | 167,08 | 163,04 | 136,73 | 263,63 | 182,2 | 117,77 | 297,54 | 436,67 |