Nhập khẩu khu vực trong nước

Nhập khẩu khu vực trong nước của Việt Nam kỳ 06-2026 đạt 14.194,09 Triệu USD, theo Tổng cục Hải quan. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tổng nhập khẩu (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2009 đến 06-2026. Bấm vào tên một chỉ tiêu trong bảng để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.

Nguồn: Tổng cục Hải quan

Cập nhật cuối: 03-07-2026 22:20

Đơn vị: Triệu USD
Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-202507-202506-202505-202504-202503-202502-202501-202512-202411-202410-202409-202408-202407-202406-202405-202404-202403-202402-202401-202412-202311-202310-202309-202308-202307-202306-2023
Tổng53.431,7252.141,0149.979,6347.112,5534.102,3744.974,0844.686,5737.98339.445,242.670,3139.669,339.998,5236.662,6439.044,8836.868,7536.875,332.659,2830.060,5135.005,0132.66733.600,6131.758,4533.059,4333.80030.15033.81030.26031.08023.72030.65030.63029.80029.31029.12028.55027.53026.710
Khu vực trong nước14.194,0913.175,0414.767,0413.446,139.551,9712.910,0714.573,1811.340,711.380,588.655,4810.760,4111.285,1210.78910.859,2914.479,6613.982,9711.874,1710.891,6713.999,3412.37512.677,8110.938,812.003,5712.20010.95012.81011.21010.8308.42011.15010.98010.60010.36010.37010.25010.7309.410
Khu vực trong FDI39.237,6338.965,9735.212,5933.666,4324.550,432.064,0130.113,3926.642,328.064,6234.014,8328.908,8928.71425.87428.185,5922.389,122.892,3320.785,1219.168,8421.005,6620.29220.922,820.819,6621.055,8621.60019.20021.00019.05020.25015.30019.50019.65019.20018.95018.75018.30016.80017.300
Facebook Dữ Liệu Kinh Tế