Luân chuyển hành khách đường thủy nội địa

Luân chuyển hành khách đường thủy nội địa của Việt Nam kỳ 06-2026 đạt 1.055,02 Triệu HK/Km, theo Cục Thống kê (NSO). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Luân chuyển hành khách (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2015 đến 06-2026. Bấm vào tên một chỉ tiêu trong bảng để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.

Nguồn: Cục Thống kê (NSO)

Cập nhật cuối: 03-07-2026 22:20

Đơn vị: Triệu HK/Km
Hiện tới cấp
Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-202507-202506-202505-202504-202503-202502-202501-202512-202411-202410-202409-202408-202407-202406-202405-202404-202403-202402-202401-202412-202311-202310-202309-202308-202307-202306-2023
Tổng số729.440,3428.529,7628.392,2326.780,8331.484,6928.473,3527.035,1926.408,8526.573,1328.170,9927.818,8627.552,1526.443,9725.143,7125.183,3825.765,2726.312,0825.374,9824.745,2423.831,7422.988,0723.518,724.926,0122.717,6521.967,3821.051,522.774,3721.726,1923.697,0322.671,8822.174,420.427,2322.253,2621.884,8921.638,4221.133,5119.813,22
Trong nước25.122,3122.713,2122.426,5421.955,0425.806,1922.895,8721.744,7121.249,0821.613,4922.493,122.124,1922.364,4720.968,9819.736,8219.734,4820.761,1120.668,9119.511,3619.414,2821.415,518.410,8318.534,8319.937,2718.372,317.176,516.009,2118.361,9217.523,8518.232,2317.318,3317.545,5616.427,8417.592,0717.359,4517.915,7917.515,2516.373,13
Ngoài nước4.318,035.816,545.965,694.825,85.678,55.577,475.290,485.159,74.959,635.677,885.694,675.187,685.474,995.406,895.448,95.004,165.643,175.863,625.330,92.416,184.577,254.983,944.988,734.345,44.790,895.042,34.412,454.202,335.464,795.353,554.628,843.999,394.661,24.525,433.722,633.618,263.440,1
Đường sắt384,13271,2297,74264,7401,74199,98224,85169,36184,32227,16322,57452,79399,67263,84242,28246,41263,8195,16150,04144,66132,77151,94267,6369,77351,01195,35192,44197,79395,1140,94132,71121,06116,63144,1217,99294,28262,07
Đường biển105,91102,7857,7865,0583,7558,8969,4465,1374,3367,05110,86103,4383,2954,4666,0378,8771,0196,9959,9962,0168,0877,8586,870,6344,149,5369,1678,0893,9686,765452,1551,7553,9857,7151,0947,51
Đường thủy nội địa1.055,021.036,94806,11785,49684,04848,3834,17913,41884,2920,71893,691.014,65921,61754,08686,09575,1740,65642,83769,3750,94731,81719,03750,58692,21624,59602,73506,54609,12583,78442,65659,9644,29615,88599,27582,99558,39609,65
Đường bộ20.594,7419.485,8618.203,5417.454,7621.808,6318.935,8617.836,5917.674,0118.086,9618.327,8317.442,8917.572,5916.867,7715.899,7115.756,4517.094,7816.890,2315.855,5815.723,0915.287,2515.325,614.849,9115.169,714.660,8714.009,2512.909,614.750,1514.059,8214.659,8514.353,2213.848,0313.015,6312.973,8613.073,1712.867,2912.765,1712.316,23
Hàng không7.300,547.632,979.027,068.210,838.506,538.430,318.070,147.586,957.343,278.628,239.048,848.408,718.171,628.171,628.432,537.770,128.346,418.584,418.042,777.586,896.729,757.720,048.651,266.924,176.938,437.294,287.256,086.781,387.964,337.648,357.479,756.594,118.495,158.014,297.912,457.464,56.577,77
Facebook Dữ Liệu Kinh Tế