Lao động có việc làm

Lao động có việc làm của Việt Nam kỳ Q2-2026 đạt 52.681,97 Nghìn Người, theo Cục Thống kê (NSO). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Lao động việc làm (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2022 đến Q2-2026. Bấm vào tên một chỉ tiêu trong bảng để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.

Nguồn: Cục Thống kê (NSO)

Cập nhật cuối: 11-07-2026 00:09

Đơn vị: Nghìn Người
Hiện tới cấp
Chỉ tiêuQ2-2026Q1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023Q3-2023Q2-2023
Lực lượng lao động453.787,5553.61253.844,8953.356,2253.09452.924,253.154,9352.764,8652.540,852.392,1852.529,6152.416,152.323,5
Nam28.646,1328.584,728.705,7128.496,3328.39728.313,928.283,6228.119,5327.881,327.855,6528.092,628.015,127.668,9
Nữ25.141,4225.027,325.139,1824.859,8924.69724.610,324.871,3124.645,424.659,524.536,5324.437,0124.40124.654,6
Thành thị21.196,8321.118,721.209,6120.886,6920.661,220.470,520.59120.444,9120.240,620.077,1319.633,5519.587,219.505,3
Nông thôn32.590,7232.493,332.635,2832.469,5332.432,832.453,732.563,8832.32032.300,232.315,0532.89632.828,932.818,2
Lao động có việc làm352.681,9752.511,8452.745,3152.267,8351.993,7251.855,1352.089,0851.674,2251.449,5651.322,9851.450,0351.319,5951.232,16
Nông, lâm nghiệp và thủy sản13.294,5213.265,2413.397,6213.357,0413.484,4513.480,513.527,6213.679,7713.666,913.785,4213.788,4913.808,6313.827,03
Công nghiệp và xây dựng17.821,1117.657,0717.806,8217.577,0817.275,0217.254,9517.542,0217.083,417.020,5916.992,317.188,5917.096,6117.086,6
Dịch vụ21.566,3521.589,5321.540,8821.333,721.234,2521.119,7421.019,520.910,9920.762,1320.545,3220.472,9520.414,3520.318,6
Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động22,232,212,222,212,242,22,222,232,292,242,262,32,3
Thành thị2,492,462,042,762,492,382,372,292,712,642,722,782,75
Nông thôn2,062,042,051,842,082,072,112,22,011,991,982,012,01
Tỷ lệ thất nghiệp thanh niên (15-24 tuổi)28,678,879,048,988,197,937,967,738,017,997,627,867,41
Thành thị9,7510,6711,1212,5810,2311,069,028,3110,1910,1810,210,359,6
Nông thôn8,077,857,816,87,066,327,47,436,866,876,296,66,29
Tỷ lệ thiếu việc làm trong độ tuổi lao động21,621,671,671,51,731,721,651,872,062,031,982,062,06
Thành thị1,211,271,271,271,470,981,271,091,531,21,611,831,66
Nông thôn1,91,951,941,651,92,211,912,392,412,582,22,192,31
Tỷ lệ lao động phi chính thức461,7262,161,9262,5463,4964,363,663,965,2164,8465,16565,1
Nam65,465,565,2465,8866,8967,566,767,168,4467,8768,467,968,1
Nữ57,5358,258,1258,6959,5960,660,260,361,5561,4161,261,861,6
Thành thị47,0648,346,246,3547,4548,64848,550,1349,2649,249,549,7
Nông thôn71,27172,172,8573,6674,273,573,774,5874,4574,474,374,1
Facebook Dữ Liệu Kinh Tế