Dư nợ chính phủ

Dư nợ chính phủ của Việt Nam kỳ 2020 đạt 3.138.620,82 Tỷ, theo Bộ Tài chính. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Vay nợ chính phủ (Giá trị · Năm), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 2013 đến 2020. Bấm vào tên một chỉ tiêu trong bảng để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.

Nguồn: Bộ Tài chính

Cập nhật cuối: 18-06-2026 13:49

Hiện tới cấp
Chỉ tiêu20202019201820172016201520142013
DƯ NỢ3.138.620,822.897.857,782.767.229,122.587.371,572.373.175,072.064.645,621.826.051,121.528.066,24
Nợ nước ngoài 1.136.059,941.104.699,341.067.817,121.040.000,87947.494,88867.826,12810.125,34763.224,42
Nợ trong nước 12.002.560,881.793.158,441.699.4121.547.370,71.425.680,191.196.819,51.015.925,78764.841,82
RÚT VỐN TRONG KỲ444.751,39285.044,89318.697,44323.284,69444.729,4453.217,77534.626,73403.899,96
Nợ nước ngoài 51.658,2952.515,1168.229,4479.063,9988.938,988.510,72134.957,66109.607,76
Nợ trong nước 1393.093,1232.529,78250.468244.220,7355.790,5364.707,05399.669,07294.292,2
TỔNG TRẢ NỢ TRONG KỲ362.802,15293.834,98250.460,78256.377,74250.962,83288.701,32260.802,98185.840,28
Nợ nước ngoài 81.384,8658.819,6351.553,7844.015,3646.252,9233.355,3652.247,8138.778,72
Nợ trong nước 281.417,29235.015,35198.907212.362,38204.709,91255.345,96208.555,17147.061,56
Tổng trả nợ gốc trong kỳ2248.444,16181.795,89137.157,01153.303,48160.591,49203.442,79187.916,88125.818,05
Nợ nước ngoài 64.624,8641.896,6135.500,0129.765,8833.285,6821.963,9640.093,8427.735,89
Nợ trong nước 183.819,3139.899,28101.657123.537,6127.305,81181.478,83147.823,0498.082,16
Tổng trả lãi và phí trong kỳ2114.357,99112.039,09113.303,77103.074,2690.371,3485.258,5372.886,160.022,23
Nợ nước ngoài 16.76016.923,0216.053,7714.249,4812.967,2411.391,412.153,9711.042,83
Nợ trong nước 97.597,9995.116,0797.25088.824,7877.404,173.867,1360.732,1348.979,4
Facebook Dữ Liệu Kinh Tế