HS18 - Ca cao và chế phẩm

HS18 - Ca cao và chế phẩm kỳ 06-2026 đạt 106,22 Triệu USD, theo UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo mặt hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc

Cập nhật cuối: 29-07-2026 02:13

Chỉ tiêu này trong bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo mặt hàng

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
HS18 - Ca cao và chế phẩm106,2287,29108,08127,1108,83157,12197,98215,03181,36202,84
HS69 - Sản phẩm gốm sứ125,68111,51116,08132,3786,05123,5126,87102,01120,22115,35
HS59 - Vải tráng phủ, vải kỹ thuật117,71104,15114,4116,2581,12100,7108,293,2692,05101,5

HS18 - Ca cao và chế phẩm theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2026115,77−23,59%157,1287,29157,12+31,04%108,8311,4%127,11,93%108,0813,87%87,2917,12%106,223,26%······
2025151,51+36,14%215,03105,33119,9+25,35%122,83+115,39%129,6+96,04%125,48+51,89%105,33+26,17%109,8+25,7%148,25+47,93%159,77+59,36%202,84+49,27%181,36+13,11%215,03+20,19%197,98+5,48%
2024111,29+29,28%187,6957,0395,65+65,77%57,0314,21%66,11+13,47%82,61+34,7%83,48+19,87%87,35+23,36%100,21+45,93%100,26+13,72%135,89+37,25%160,34+16,8%178,91+40,46%187,69+46,28%
202386,08+9,47%137,2757,757,727,27%66,48+56,15%58,26+5,01%61,33+11,07%69,64+3,96%70,81+0,17%68,67+3,33%88,16+2,53%99,01+13%137,27+28,76%127,38+9,5%128,31+16,21%
202278,64−9,67%116,3342,5779,3317,3%42,576,96%55,4813,64%55,229,61%66,99+13,13%70,69+9,17%66,461,51%85,98+11,91%87,6221,4%106,6116,82%116,3315,67%110,4116,23%
202187,06+32,66%137,9545,7695,93+83,23%45,76+11,65%64,25+66,99%61,09+47,53%59,21+21,22%64,75+16,01%67,48+30,2%76,83+35,46%111,48+26,75%128,16+18,82%137,95+34,53%131,81+28,29%
202065,63−2,93%107,8638,4752,3529,08%40,98+12,75%38,4732,93%41,4129,72%48,858,4%55,81+5,15%51,8216,47%56,7211,94%87,95+0,66%107,86+21,03%102,54+9,34%102,74+25,78%
201967,61+2,96%93,7836,3573,82+11,19%36,35+9,91%57,36+26,29%58,92+49,72%53,33+9,46%53,084,53%62,04+11,24%64,4114,69%87,371,41%89,1211,74%93,78+2,47%81,686,06%
201865,66+19,4%100,9833,0766,39+47,94%33,0719,83%45,427,22%39,35+5,23%48,72+36,7%55,6+30,75%55,77+29,41%75,5+9,71%88,63+18,57%100,98+38,53%91,52+15,96%86,95+22,87%
201754,99−3,74%78,9335,6444,8825,8%41,25+25,26%48,95+6,91%37,40,69%35,6420,13%42,527,55%43,11,83%68,821,75%74,740,96%72,890,97%78,9311,87%70,76+8,11%
201657,13−21,45%89,5632,9360,4928,77%32,9312,05%45,7915,28%37,6640,28%44,6219,28%4619,93%43,932,23%70,05+9,07%75,479,08%73,632,59%89,5616,07%65,4529,36%
201572,73+64,04%109,1837,4484,92+90,51%37,4410,05%54,05+45,76%63,05+70,84%55,28+19,6%57,45+27,36%64,78+70,51%64,22+39,55%83+30,72%109,18106,7192,66
201244,34−12,01%63,4936,9144,57+31,91%41,63+80,61%37,08+28,28%36,91+7,31%46,22+55,14%45,11+0,85%3822,89%46,0227,34%63,4917,5%···
201150,39+38,27%82,7823,0533,79+34,36%23,05+15,47%28,917,46%34,4+59,18%29,79+40,5%44,73+75,6%49,28+35,8%63,34+48,16%76,96+81,7%63,03+27,58%74,57+18,54%82,78+40,48%
201036,44·62,9119,9625,1519,9631,2421,6121,2125,4736,2942,7542,3649,4162,9158,93

15 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo mặt hàng.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế