HS19 - Chế phẩm ngũ cốc, bột, bánh

HS19 - Chế phẩm ngũ cốc, bột, bánh kỳ 06-2026 đạt 307,28 Triệu USD, theo UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo mặt hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc

Cập nhật cuối: 29-07-2026 02:12

Chỉ tiêu này trong bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo mặt hàng

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
HS19 - Chế phẩm ngũ cốc, bột, bánh307,28288,44282,45257,17236,87310,96309,73292,55272,08286,71
HS75 - Niken và sản phẩm144,8492,6897,43101,16118,83140,11286,25240,19276,66293,57
HS92 - Nhạc cụ193,36168,15163,16122,67154,51169,34174,53154,95166,43183,32

HS19 - Chế phẩm ngũ cốc, bột, bánh theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2026280,53+8,06%310,96236,87310,96+16,45%236,87+43,66%257,17+2,61%282,45+16,22%288,44+16,96%307,28+24,32%······
2025259,61+7,14%309,73164,88267,04+4,34%164,88+4,72%250,62+7,59%243,04+6,05%246,61+4,61%247,181,85%260,25+10,4%274,67+5,84%286,71+14,82%272,08+7,37%292,55+11,03%309,73+9,52%
2024242,31+10,48%282,8157,45255,94+33,59%157,4511,41%232,95+0,94%229,18+8,74%235,75+5,46%251,84+10,67%235,72+9,07%259,53+11,76%249,71+11,24%253,42+19,27%263,48+13,63%282,8+11,91%
2023219,32+7,49%252,71177,73191,5915,28%177,73+33,33%230,78+18,29%210,76+5,99%223,55+1,31%227,56+11,11%216,123,1%232,21+7,86%224,49+11,99%212,48+7,8%231,88+9,28%252,71+14,09%
2022204,03+4,4%226,14133,3226,14+15,69%133,3+3,28%195,09+4,41%198,84+9,62%220,67+15,72%204,8+5,71%223,04+9,9%215,295,18%200,460,78%197,1+6,09%212,19+1,02%221,57,8%
2021195,44+16,71%240,24129,06195,47+6,4%129,06+59,21%186,86+13,31%181,38+3,29%190,69+12,79%193,74+18%202,95+12,45%227,04+24,72%202,02+6,94%185,78+14,91%210,04+21,84%240,24+29,51%
2020167,46−9,32%188,9181,06183,7116,87%81,0631,24%164,99,5%175,6+8,66%169,065,3%164,191,16%180,487,6%182,039,28%188,914,43%161,6813,89%172,3915,03%185,59,29%
2019184,68+11,18%220,99117,9220,99+32,3%117,9+6,29%182,21+31,65%161,61+11%178,52+19,42%166,12+4,03%195,33+8,46%200,66+14,92%197,66+7,62%187,752,9%202,89+1,37%204,49+7,5%
2018166,1+20,79%200,14110,92167,04+19,69%110,92+31,25%138,4+4,34%145,6+13,81%149,48+12,48%159,69+14,27%180,1+26,58%174,6+20,91%183,67+23,78%193,35+42,93%200,14+28,21%190,22+14,35%
2017137,51+4,5%166,3584,51139,56+5,43%84,517,07%132,65+7,44%127,93+4,23%132,9+0,31%139,75+7,22%142,28+6%144,41+1,64%148,38+10,48%135,28+5,38%156,11+1,36%166,35+8,18%
2016131,59+3,37%154,0190,94132,379,46%90,9416,34%123,46+21,36%122,741,92%132,48+8,13%130,33+4,02%134,22+11,03%142,08+8,45%134,36,32%128,37+2,99%154,01+19,25%153,77+3,25%
2015127,3+4,12%148,93101,73146,2+18,58%108,7+20,98%101,7318,74%125,13+2,02%122,52+2,64%125,3+2,96%120,896,91%131,01+1,51%143,36+2,86%124,65129,15148,93
2012122,26−2,49%139,3789,85123,296,52%89,85+24,98%125,193,17%122,657,16%119,3712,67%121,694,5%129,87+3,68%129,07+0,28%139,37+11,86%···
2011125,38+29,82%141,4471,89131,89+47,71%71,89+5,71%129,29+53,24%132,1+50,79%136,69+48,26%127,43+26,72%125,25+23,53%128,71+26,11%124,59+24,8%116,27+26,15%141,44+24%139,06+9,11%
201096,58·127,4468,0189,2968,0184,3787,6192,2100,56101,39102,0699,8392,16114,06127,44

15 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo mặt hàng.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế