HS16 - Chế phẩm từ thịt, thủy sản

HS16 - Chế phẩm từ thịt, thủy sản kỳ 06-2026 đạt 68,58 Triệu USD, theo UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo mặt hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc

Cập nhật cuối: 29-07-2026 02:13

Chỉ tiêu này trong bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo mặt hàng

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
HS16 - Chế phẩm từ thịt, thủy sản68,5866,2551,7451,0440,3675,9878,0369,3755,4263,83
HS78 - Chì và sản phẩm84,67127,73119,51110,3990,884,5268,0854,4737,8832,38
HS13 - Nhựa cánh kiến, nhựa cây40,2637,7633,5134,324,5934,8932,5929,4531,529,12

HS16 - Chế phẩm từ thịt, thủy sản theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
202658,99−1,89%75,9840,3675,982,82%40,3632,36%51,048,71%51,7414,53%66,25+54,33%68,58+62,92%······
202560,13+23,74%78,1942,178,19+67,69%59,67+94,55%55,91+59,94%60,53+48,99%42,93+1,85%42,1+6,99%49,66+20,08%65,94+25,77%63,83+15,23%55,42+0,54%69,37+7,17%78,032,15%
202448,6−5,47%79,7430,6746,63+12,56%30,6737,7%34,9633,44%40,6333,44%42,1528,12%39,3525,17%41,3531,36%52,43+19,3%55,4+8,39%55,13+40,76%64,73+27,78%79,74+41,59%
202351,41+66%61,0539,1641,42+42,86%49,24+151,09%52,53+129,63%61,05+164,28%58,64+133,02%52,58+97,39%60,24+66,81%43,95+18,07%51,11+70,74%39,16+50,97%50,66+27,73%56,320,11%
202230,97−5,37%56,3819,612912,51%19,6129,23%22,8743,82%23,128,73%25,1726,36%26,6429,03%36,11+22,74%37,22+32,51%29,9310,2%25,944,48%39,66+24,96%56,38+51,24%
202132,73+9,48%40,7227,1633,1417,49%27,71+69,9%40,72+93,98%32,41+39,8%34,17+32,94%37,53+52,97%29,42+33,52%28,0912,8%33,348,6%27,1616,02%31,7428,13%37,288,16%
202029,89−9,03%44,1616,3140,16+13,4%16,31+60,17%20,9920,95%23,1829,3%25,7120,45%24,5414,11%22,0430,6%32,2210,33%36,47+9,06%32,348,66%44,16+12,66%40,5923,07%
201932,86−0%52,7610,1835,42+52,85%10,183,86%26,55+79,09%32,79+64,07%32,31+14,75%28,5734,45%31,7533,87%35,9333,17%33,4412,77%35,4+11,67%39,20,12%52,76+22,82%
201832,86+64,93%53,7610,5923,17+54,67%10,5915,15%14,8323,76%19,99+18,44%28,16+44,7%43,58+92,31%48,02+62,66%53,76+84,87%38,34+83,17%31,7+90,69%39,25+104,41%42,96+140,96%
201719,92+30,67%29,5212,4814,98+10,02%12,48+28,99%19,45+33,55%16,87+74,41%19,46+49,22%22,66+86,91%29,52+104,31%29,08+120,28%20,933,01%16,635,38%19,29,77%17,8319,67%
201615,25−23,38%22,199,6813,6245,17%9,6852,15%14,566,23%9,6852,97%13,0427,2%12,1247,64%14,4538,7%13,236,41%21,581,06%17,57+0,05%21,28+26,46%22,19+38,29%
201519,9+53,94%24,8315,5324,83+232,78%20,22+171,07%15,53+87,91%20,57+88,81%17,91+16,78%23,16+120,96%23,57+42,93%20,76+3,01%21,81+10,14%17,5616,8316,05
201212,93−14,27%20,157,467,4619,88%7,46+68,14%8,268,17%10,98,86%15,3410,98%10,4830,82%16,4929,97%20,1534,83%19,826,88%···
201115,08+80,52%30,924,449,31+275,53%4,44+131,32%9+50,1%11,96+9,17%17,23+80,23%15,15+14,26%23,55+68,69%30,92+102,05%27,09+238,22%13,79+202,21%11,27+112,57%7,2618,82%
20108,35·15,31,922,481,92610,959,5613,2613,9615,38,014,565,38,95

15 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo mặt hàng.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế