Nhập khẩu Trung Quốc nhóm thực phẩm chế biến, đồ uống
Nhập khẩu Trung Quốc nhóm thực phẩm chế biến, đồ uống thuộc bảng Nhập khẩu theo mặt hàng (Giá trị · Tháng), đơn vị Triệu USD. Chuỗi số liệu kinh tế vĩ mô Trung Quốc được cập nhật thường xuyên và cung cấp miễn phí tại Dữ Liệu Kinh Tế, kèm biểu đồ tương tác. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng Nhập khẩu theo mặt hàng
| Chỉ tiêu | 07-2026 | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phần IV - Thực phẩm chế biến, đồ uống, thuốc lá9 | |||||||||||
| HS23 - Phế liệu thực phẩm, thức ăn chăn nuôi | 764,84 | 809,5 | 759,24 | 773,98 | 789,98 | 495,76 | 645,78 | 553,62 | 538,75 | 581,86 | |
| HS21 - Chế phẩm ăn được khác | 589,95 | 659,96 | 629,92 | 626,98 | 649,45 | 486,6 | 583,24 | 682,31 | 698,56 | 738,83 |