Nhập khẩu khoáng sản Trung Quốc
Nhập khẩu khoáng sản Trung Quốc thuộc bảng Nhập khẩu theo mặt hàng (Giá trị · Tháng), đơn vị Triệu USD. Chuỗi số liệu kinh tế vĩ mô Trung Quốc được cập nhật thường xuyên và cung cấp miễn phí tại Dữ Liệu Kinh Tế, kèm biểu đồ tương tác. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng Nhập khẩu theo mặt hàng
| Chỉ tiêu | 07-2026 | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phần V - Khoáng sản3 | |||||||||||
| HS27 - Nhiên liệu khoáng, dầu mỏ | 37.583,41 | 35.221,47 | 37.742,87 | 38.232,13 | 39.206,34 | 33.573,05 | 35.942,36 | 41.296,7 | 37.046,01 | 35.517,62 | |
| HS26 - Quặng, xỉ và tro | 27.038,9 | 27.736,29 | 26.228,41 | 27.215,54 | 27.615,82 | 24.439,52 | 27.631,15 | 28.570,01 | 25.824,02 | 25.039,53 |