HS84 - Máy móc, thiết bị cơ khí

HS84 - Máy móc, thiết bị cơ khí kỳ 06-2026 đạt 33.506,52 Triệu USD, theo UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo mặt hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc

Cập nhật cuối: 29-07-2026 02:13

Chỉ tiêu này trong bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo mặt hàng

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
HS84 - Máy móc, thiết bị cơ khí33.506,5228.365,9929.633,6629.344,4919.603,2422.735,5425.944,1319.626,9519.462,4723.124,81
HS71 - Ngọc trai, đá quý, kim loại quý26.319,3726.145,2426.950,5329.653,3320.511,1516.113,87.437,739.303,889.524,8513.854,16
HS90 - Thiết bị quang học, y tế, đo lường6.865,565.897,646.737,536.716,334.644,335.254,137.645,686.123,76.163,347.329,38

HS84 - Máy móc, thiết bị cơ khí theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
202627.198,24+29,81%33.506,5219.603,2422.735,54+30,65%19.603,24+15,57%29.344,49+20,11%29.633,66+39,78%28.365,99+31,89%33.506,52+60,57%······
202520.952,82+9,78%25.944,1316.962,2417.402,34+5,51%16.962,24+31,35%24.430,49+32,31%21.199,86+13,57%21.507,05+18,55%20.867,79+10,58%21.539,8+0,92%19.365,89+0,41%23.124,81+8,87%19.462,476,54%19.626,95+0,94%25.944,13+11,19%
202419.085,57+16,16%23.333,2612.914,216.493,66+39,47%12.914,2+1,86%18.465,27+15,45%18.666,6+24,22%18.141,85+17,53%18.870,74+8,95%21.344,09+21,7%19.286,67+14,76%21.241,12+11,58%20.824,52+12,4%19.444,92+7,65%23.333,26+23,44%
202316.429,84−2,07%19.036,1211.826,2211.826,2240,11%12.678,9816,04%15.994,8214,46%15.027,379,93%15.435,939,43%17.320,31,97%17.538,42+2,97%16.806,741,98%19.036,12+9,13%18.527,27+28,12%18.062,64+17,97%18.903,27+26,17%
202216.776,76−12,85%19.746,5114.461,2519.746,51+9,81%15.101,02+4,96%18.698,99,37%16.684,3914,76%17.04413,41%17.668,7414,49%17.032,9511,97%17.145,611,83%17.443,0413,97%14.461,2518,78%15.311,8227,4%14.982,9625,48%
202119.249,37+20,28%21.090,5714.387,3617.982,43+40,2%14.387,36+13,76%20.632,41+29,76%19.572,42+19,51%19.683,86+35,61%20.663,01+25,26%19.349,68+15,08%19.445,96+16,67%20.275,68+4,99%17.804,08+14,56%21.090,57+23,53%20.104,96+12,45%
202016.004,16+0,87%19.311,6812.647,3612.826,223,79%12.647,36+8,54%15.900,460,06%16.376,990,55%14.515,2610,72%16.496,02+5,61%16.814,481,75%16.667,12+3,8%19.311,68+20,85%15.541,11+3,03%17.073,53+7,17%17.879,67+2,19%
201915.866,7−5,83%17.495,8811.652,3216.830,470,17%11.652,323,08%15.909,5710,35%16.466,912,96%16.258,8512,2%15.620,4810,63%17.113,676,23%16.057,4810,22%15.980,3714,6%15.083,697,61%15.930,740,76%17.495,88+13,81%
201816.849,36+19,26%18.713,2312.022,1716.858,77+47,3%12.022,17+1,13%17.746,44+25,36%16.968,92+34,13%18.518,34+33,78%17.478,38+15,49%18.251,12+32,14%17.884,8+19,87%18.713,23+15,03%16.325,39+19,76%16.052,33+1,5%15.372,423,72%
201714.127,7+14,83%16.268,0611.445,1211.445,12+0,8%11.888,28+30,11%14.156,81+6%12.650,89+3,1%13.842,49+12,37%15.133,95+23,48%13.812,29+12,48%14.920,74+17,57%16.268,06+26,98%13.632,23+21,35%15.815,66+15,6%15.965,89+12,07%
201612.303,06−5,99%14.246,719.137,3711.354,7219,17%9.137,3714,4%13.355,414,59%12.271,0411,2%12.318,132,39%12.256,546,89%12.280,0814,81%12.690,481,71%12.811,226,02%11.233,360,88%13.681,66+11,26%14.246,71+0,79%
201513.086,92−14,81%14.415,0310.674,8614.047,32+16,46%10.674,8629,32%13.997,215,65%13.817,962,58%12.619,6721,64%13.163,314,8%14.415,0311,05%12.910,6320,54%13.631,8816,37%11.332,712.297,5114.134,92
201215.361,4−7,63%16.594,3612.062,0112.062,0130,87%15.103,01+31,94%16.594,3612,1%14.184,419,93%16.105,187,55%15.449,329,31%16.205,956,97%16.248,9112,47%16.299,477,49%···
201116.630,78+15,79%18.878,611.446,9117.447,07+52,69%11.446,91+18,34%18.878,6+32,98%17.714,62+24,77%17.419,91+24,02%17.035,61+16,48%17.420,66+11,72%18.564,48+20,12%17.619,81+6,4%14.192,04+5,82%15.713,680,94%16.115,986,84%
201014.362,39·17.299,929.673,211.426,319.673,214.196,8614.197,6114.046,4614.625,1315.593,6315.455,3716.560,2713.411,2215.862,6717.299,92

15 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo mặt hàng.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế