Chỉ số giá sản xuất thủy sản
Chỉ số giá sản xuất thủy sản của Việt Nam kỳ Q2-2026 đạt 4,65 %, theo Cục Thống kê (NSO). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Chỉ số giá sản xuất PPI (So quý trước (QoQ) · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2011 đến Q2-2026. Bấm vào tên một chỉ tiêu trong bảng để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.
Nguồn: Cục Thống kê (NSO)
Cập nhật cuối: 11-07-2026 13:45
| Chỉ tiêu | Q2-2026 | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | Q3-2023 | Q2-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nông, lâm nghiệp và thủy sản3 | 3,64 | 4,5 | 1,35 | 1,87 | 4,68 | 8,28 | 10,05 | 9,34 | 9,09 | 3,4 | 2,79 | 2,12 | 2,72 | |
| Nông nghiệp và dịch vụ có liên quan | 3,22 | 4,49 | 0,19 | 0,6 | 4,97 | 9,79 | 12,51 | 12,15 | 12,39 | 3,8 | 4,2 | 3,21 | 2,64 | |
| Lâm nghiệp và dịch vụ có liên quan | 5,73 | 3,73 | 3,76 | 3,29 | 3,35 | 3,96 | 2,65 | 1,58 | 1,14 | 0,37 | -1,36 | -0,72 | 2,49 | |
| Thủy sản khai thác, nuôi trồng | 4,65 | 4,28 | 4,54 | 5,53 | 3,72 | 3,93 | 3,26 | 1,57 | 0,07 | 2,51 | -1,11 | -0,95 | 3,05 | |
| Công nghiệp4 | 5,4 | 2,95 | 3,5 | 2,73 | 1,65 | 2,24 | 0,34 | 1,51 | 1,07 | -0,64 | -0,53 | -2,49 | -1,52 | |
| Khai khoáng | 17,22 | -3,59 | -2,64 | -3,12 | -7,05 | 0,07 | -3,61 | 8,71 | 9,5 | -3,02 | 1,9 | -16,78 | -15,07 | |
| Công nghiệp chế biến, chế tạo | 4,94 | 3,13 | 3,59 | 2,77 | 1,7 | 2,01 | 0,29 | 0,92 | 0,49 | -0,55 | -0,86 | -1,67 | -0,92 | |
| Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí | 6,08 | 5,23 | 8,29 | 7,96 | 9,83 | 10,71 | 7,36 | 6,26 | 4,99 | 1,09 | 3,92 | 2,57 | 4,43 | |
| Cung cấp nước, hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải | 3,85 | 2,73 | 1,34 | 1,51 | 1,68 | 2,47 | 2,61 | 2,73 | 3,49 | 0,78 | 2,2 | 2,11 | 1,14 | |
| Dịch vụ7 | 5,27 | 4,07 | 5,1 | 5,3 | 5,12 | 4,74 | 3,56 | 5,59 | 7 | 1,97 | 16,31 | 8,25 | 4,79 | |
| Vận tải kho bãi | 10,54 | 8,77 | 5,94 | 7,21 | 6,23 | 6,22 | 7,84 | 12,47 | 16,11 | 4,24 | 57,39 | 23,4 | 9,17 | |
| Dịch vụ lưu trú và ăn uống | 8,35 | 5,29 | 5,09 | 5,01 | 4,83 | 4,28 | 4,34 | 3,9 | 4,4 | 1,81 | 5,07 | 5,66 | 5,39 | |
| Thông tin và truyền thông | 0,38 | -0,06 | 0,38 | 0,34 | -0,19 | 0,24 | -0,2 | -0,02 | 0,62 | 0,06 | 0,66 | 2,86 | 2,84 | |
| Giáo dục và đào tạo | 3,57 | 3,42 | 3,37 | 2,57 | 3,13 | -0,87 | -1,1 | 5,04 | 8,57 | 2,57 | 8,31 | 3,43 | 3,71 | |
| Y tế và hoạt động trợ giúp xã hội | 0,74 | 0,63 | 15,57 | 16,7 | 18,34 | 19,61 | 7,55 | 11,3 | 9,46 | 1,37 | 3,95 | 0,12 | 0,15 | |
| Nghệ thuật, vui chơi và giải trí | 1,94 | 1,52 | 1,45 | 1,41 | 0,79 | 0,67 | 1,47 | 1,38 | 2,55 | 3,18 | 2,38 | 2,74 | 2,21 | |
| Hoạt động làm thuê các công việc trong các hộ gia đình | 1,46 |