Cán cân tổng thể
Cán cân tổng thể của Việt Nam kỳ Q1-2026 đạt -1.078 Tỷ, theo Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (NHNN). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cán cân thanh toán (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2025 đến Q1-2026. Bấm vào tên một chỉ tiêu trong bảng để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.
Nguồn: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (NHNN)
Cập nhật cuối: 13-07-2026 11:36
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| A. Cán cân vãng lai12 | 2.716 | 7.654 | 13.159 | 7.494 | 4.828 | |
| Hàng hóa: Xuất khẩu f.o.b | 122.928 | 126.318 | 128.521 | 116.988 | 103.232 | |
| Hàng hóa: Nhập khẩu f.o.b | 120.493,69 | 117.183 | 113.904 | 107.203 | 94.876 | |
| Hàng hóa (ròng) | 2.434,31 | 9.135 | 14.617 | 9.785 | 8.356 | |
| Dịch vụ: Xuất khẩu | 9.101 | 8.260 | 7.579 | 6.835 | 7.633 | |
| Dịch vụ: Nhập khẩu | 10.775 | 10.547 | 10.663 | 10.113 | 9.214 | |
| Dịch vụ (ròng) | -1.674 | -2.287 | -3.084 | -3.278 | -1.581 | |
| Thu nhập đầu tư (Thu nhập sơ cấp): Thu | 1.294 | 1.407 | 1.405 | 1.320 | 1.256 | |
| Thu nhập đầu tư (Thu nhập sơ cấp): Chi | 2.525 | 4.382 | 3.760 | 4.702 | 6.943 | |
| Thu nhập đầu tư (ròng) | -1.231 | -2.975 | -2.355 | -3.382 | -5.687 | |
| Chuyển giao vãng lai (Thu nhập thứ cấp): Thu | 4.017 | 4.801 | 4.892 | 5.279 | 4.794 | |
| Chuyển giao vãng lai (Thu nhập thứ cấp): Chi | 830 | 1.020 | 911 | 910 | 1.054 | |
| Chuyển giao vãng lai (ròng) | 3.187 | 3.781 | 3.981 | 4.369 | 3.740 | |
| B. Cán cân vốn3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Cán cân vốn: Thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Cán cân vốn: Chi | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Tổng cán cân vãng lai và cán cân vốn | 2.716 | 7.654 | 13.159 | 7.494 | 4.828 | |
| C. Cán cân tài chính9 | 893 | 7.076 | -179 | -5.420 | -4.887 | |
| Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài: Tài sản có | -160 | -190 | -180 | -175 | -155 | |
| Đầu tư trực tiếp vào Việt Nam: Tài sản nợ | 4.340 | 7.040 | 5.600 | 5.400 | 3.950 | |
| Đầu tư trực tiếp (ròng) | 4.180 | 6.850 | 5.420 | 5.225 | 3.795 | |
| Đầu tư gián tiếp ra nước ngoài: Tài sản có | 14 | -22 | -112 | 22 | 81 | |
| Đầu tư gián tiếp vào Việt Nam: Tài sản nợ | -1.413 | -828 | -2.366 | -714 | -992 | |
| Đầu tư gián tiếp (ròng) | -1.399 | -850 | -2.478 | -692 | -911 | |
| Đầu tư khác: Tài sản có4 | -2.567 | -2.700 | -3.858 | -9.308 | -5.105 | |
| Tiền và tiền gửi2 | -2.898 | -2.218 | -4.267 | -10.219 | -3.803 | |
| Tổ chức tín dụng | -558 | 1.878 | -1.459 | -5.770 | -951 | |
| Dân cư | -2.340 | -4.096 | -2.808 | -4.449 | -2.852 | |
| Cho vay, thu nợ nước ngoài | ||||||
| Tín dụng thương mại và ứng trước | ||||||
| Các khoản phải thu khác | 331 | -482 | 409 | 911 | -1.302 | |
| Đầu tư khác: Tài sản nợ4 | 679 | 3.776 | 737 | -645 | -2.666 | |
| Tiền và tiền gửi2 | 145 | 4.011 | 2.076 | 1.626 | -1.148 | |
| Tổ chức tín dụng | 145 | 4.011 | 1.862 | 1.678 | -1.197 | |
| Dân cư | 0 | 0 | 214 | -52 | 49 | |
| Vay, trả nợ nước ngoài2 | 534 | -235 | -1.339 | -2.271 | -1.518 | |
| Ngắn hạn2 | 914 | 1.150 | 469 | -831 | 298 | |
| Rút vốn | 6.688 | 7.998 | 6.465 | 4.613 | 5.567 | |
| Trả gốc | -5.774 | -6.848 | -5.996 | -5.444 | -5.269 | |
| Dài hạn2 | -380 | -1.385 | -1.808 | -1.440 | -1.816 | |
| Rút vốn2 | 1.332 | 2.070 | 1.307 | 2.397 | 1.750 | |
| Chính phủ | 84 | 249 | 48 | 149 | 159 | |
| Tư nhân | 1.248 | 1.821 | 1.259 | 2.248 | 1.591 | |
| Trả nợ gốc2 | -1.712 | -3.455 | -3.115 | -3.837 | -3.566 | |
| Chính phủ | -622 | -1.366 | -297 | -529 | -574 | |
| Tư nhân | -1.090 | -2.089 | -2.818 | -3.308 | -2.992 | |
| Tín dụng thương mại và ứng trước | ||||||
| Các khoản phải trả khác | ||||||
| Đầu tư khác (ròng) | -1.888 | 1.076 | -3.121 | -9.953 | -7.771 | |
| D. Lỗi và Sai sót | -4.687 | -12.375 | -11.280 | -586 | -1.622 | |
| E. Cán cân tổng thể | -1.078 | 2.355 | 1.700 | 1.488 | -1.681 | |
| F. Dự trữ và các hạng mục liên quan3 | 1.078 | -2.355 | -1.700 | -1.488 | 1.681 | |
| Tài sản dự trữ | 1.078 | -2.355 | -1.700 | -1.488 | 1.681 | |
| Tín dụng và vay nợ từ IMF | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Tài trợ đặc biệt | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |