Bán hàng ống thép

Bán hàng ống thép của Việt Nam kỳ 05-2026 đạt 234,28 Nghìn tấn, theo Hiệp hội Thép Việt Nam (VSA). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Thép (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2016 đến 05-2026. Bấm vào tên một chỉ tiêu trong bảng để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.

Nguồn: Hiệp hội Thép Việt Nam (VSA)

Cập nhật cuối: 10-07-2026 13:17

Hiện tới cấp
Chỉ tiêu05-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-202507-202506-202505-202503-202502-202501-202512-202411-202410-202409-202407-202406-202405-202411-202310-202309-202308-202306-202305-202304-202303-202302-202301-202312-202211-202210-202209-2022
Sản xuất thép thô2.600,832.5422.460,42
Sản xuất thép thành phẩm53.236,153.116,783.073,222.628,82.797,172.999,72.745,622.670,762.632,372.699,32.735,832.763,372.799,712.698,012.1522.3002.4992.4712.6032.5272.4632.4522.3442.0122.2242.1742.4062.3502.1351.8252.0462.446
Thép xây dựng1.298,661.264,211.345,061.110,861.269,751.162,31.073,23985,771.080,031.028,451.071,661.151,571.190,41.118,87
HRC (thép cán nóng)1.011,34961,09814,79861,81728,441.016,82856,08826,23703,31685,7652,95616,72642,38622,94
CRC (thép cán nguội)278,3259,91252,39171,05202,96183,74205,65220,05223,19337,62348,55343,04249,15255,64
Tôn mạ KL & SPM427,03402,79427,23320,54380,85411,34409,74428,98416,05424,63436,89434,24501,44492,5
Ống thép220,82228,79233,75164,54215,17225,49200,92209,75209,78222,9225,79217,81216,33208,05
Bán hàng thép thành phẩm53.038,663.190,343.380,922.316,32.936,813.117,082.584,182.646,432.534,112.371,62.602,432.485,652.883,223.021,482.4002.0622.3242.7382.4642.3622.5282.1872.1612.3092.0322.2162.0802.1591.9421.8881.998
Thép xây dựng1.212,971.282,611.500,07981,491.488,571.435,951.087,631.044,251.076,73937,821.078,25981,081.360,031.298,11
HRC (thép cán nóng)963,36978,01916,42726,09718,11917,83734,08831,88704,12671,09639,92655,52644,74857,95
CRC (thép cán nguội)228,47226,13252,93146,09163,95158,94186,83201,91172,26190,87181,27191,63201,82234,95
Tôn mạ KL & SPM399,59450,34433,88280,55338,54366,27357,13358,62361,05351,87443,62419,99438,17412,88
Ống thép234,28253,25277,64182,09227,64238,09218,52209,77219,95219,96259,36237,43238,46217,59
Xuất khẩu thép thành phẩm5416,17527,01536,07392,53365,08331371,14358,44352,46344,26406,21389,96462,46472,75455476396681662
Thép xây dựng144,79115,7108,56124,91102,04133,37117,61105,17116,1288,14123,977,53170,14148,84
HRC (thép cán nóng)47,99185,96211,91102,75101,3550,4790,1772,982,2186,9548,4486,1449,968,26
CRC (thép cán nguội)53,6452,2973,8751,9434,8734,244,860,5437,347,5456,444,340,7278,43
Tôn mạ KL & SPM134,87145,26103,6589,4591,0289,6993,5793,5888,9386,83139,07147,81165,92145,19
Ống thép34,8727,7938,0823,4835,8123,2724,9926,2627,9134,838,3934,1835,7832,04
Giá nguyên liệu sản xuất thép5
Quặng sắt 62%Fe – CFR Bắc Trung Quốc106,8105,4105,9102,1107,4105,3104,8105,8105,3101,899,194,599,1101,2106,9101,997,1104,4105,5103,6114134120112116,85110120125,1116,95110,4587,895,45
Than mỡ PLV HCC – FOB Úc243,4237,5250,1211196,8191,4188,1186,8176,8178,4192,2172,7188,2192199166171215221279325230233,91241260331282,5230,25302255,5
Thép phế HMS 1/2 80:20 – CFR Việt Nam402,5400225,2355,8230,8382345,3344344,8341335334,6335343,3340343348354380391385375399,86405448448350394405
Phôi thép – CFR Đông Nam Á502492,9370463,1351,7450,7452,6456,9466456,1444450,1457,5
HRC 2mm – CFR Việt Nam611,3581,5529,6508,2494,4506,1502,4491,1494,3502510495481480503515504530571606,49605648643596571488569
Facebook Dữ Liệu Kinh Tế