Trung Quốc xuất khẩu sản phẩm thực vật
Trung Quốc xuất khẩu sản phẩm thực vật thuộc bảng Xuất khẩu theo mặt hàng (Giá trị · Tháng), đơn vị Triệu USD. Chuỗi số liệu kinh tế vĩ mô Trung Quốc được cập nhật thường xuyên và cung cấp miễn phí tại Dữ Liệu Kinh Tế, kèm biểu đồ tương tác. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng Xuất khẩu theo mặt hàng
| Chỉ tiêu | 07-2026 | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phần II - Sản phẩm thực vật9 | |||||||||||
| HS07 - Rau củ ăn được | 803,48 | 874,44 | 783,67 | 844,04 | 871,28 | 703,47 | 858,37 | 1.029,53 | 973,67 | 888,69 | |
| HS08 - Trái cây và quả hạch | 562,12 | 562,21 | 554,8 | 632,63 | 724,9 | 654,89 | 840,98 | 1.174,45 | 1.002,75 | 807,12 |