HS08 - Trái cây và quả hạch

HS08 - Trái cây và quả hạch kỳ 06-2026 đạt 562,21 Triệu USD, theo UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo mặt hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc

Cập nhật cuối: 29-07-2026 02:12

Chỉ tiêu này trong bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo mặt hàng

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
HS08 - Trái cây và quả hạch562,21554,72632,63724,9654,89840,981.174,451.002,75807,12673,48
HS88 - Máy bay, tàu vũ trụ1.097,7704,29756,83529,48780,18651,08712,12626,44719,85635,48
HS21 - Chế phẩm ăn được khác670,08639,88650,05612,58539,3623,29676,1626,69560,59555,91

HS08 - Trái cây và quả hạch theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2026661,72−1,88%840,98554,72840,98+18,39%654,89+33,25%724,9+7,8%632,63+10,26%554,72+15,34%562,21+30,35%······
2025674,38+12,32%1.174,45431,3710,34+16,25%491,48+33,37%672,44+34,17%573,78+30,08%480,94+10,94%431,314,44%541,181,07%533,259,58%673,48+8,55%807,12+3,81%1.002,75+23,59%1.174,45+17,53%
2024600,4+21,5%999,29368,51611,05+36,13%368,514,61%501,18+14,83%441,1+35,19%433,51+42%504,11+73,96%547,02+28,76%589,73+16,18%620,44+11,92%777,48+20,37%811,35+2,51%999,29+22,96%
2023494,16+8,33%812,72289,79448,8811,38%386,31+37,88%436,45+16,25%326,294,28%305,29+8,39%289,79+4,7%424,85+1,72%507,61+1,64%554,372,98%645,88+11,91%791,46+25,19%812,72+13,7%
2022456,18−13,56%714,82276,78506,5527,75%280,1834,75%375,4618,71%340,8818,19%281,6617,77%276,7814,75%417,6510,05%499,4112,54%571,375,17%577,1314,02%632,235,13%714,82+4,96%
2021527,73−10,35%701,11324,65701,11+18,37%429,43+55,32%461,85+3,61%416,67+33,94%342,53+19,92%324,6513,06%464,3214,5%571,025,77%602,5324,53%671,2425,35%666,4330,68%681,0329,86%
2020588,63+13,43%970,97276,48592,28+8,91%276,48+13,96%445,75+27,56%311,09+17,52%285,64+48,94%373,41+52,06%543,04+19,48%605,97+15,63%798,42+17,52%899,13+2,83%961,44+4,44%970,97+3,71%
2019518,92+17,83%936,23191,79543,83+8,11%242,627,07%349,437,17%264,7226,43%191,7933,54%245,5713,32%454,5+19,97%524,06+44,2%679,36+57,83%874,38+40,77%920,59+34,3%936,23+41,53%
2018440,38−0,97%685,45283,32503,037,54%332,64+41,48%376,42+21,03%359,8+27,67%288,58+21,34%283,32+1,52%378,84+6,53%363,4412,14%430,4318,61%621,166,4%685,458,16%661,510,56%
2017444,71−2,96%746,35235,11544,052,57%235,1119,86%31113,86%281,813,92%237,837,18%279,08+2,13%355,6221,44%413,6319,14%528,88+3,75%663,6+16,67%746,35+14,57%739,573,87%
2016458,27+6,54%769,34256,24558,4+30,65%293,38+12,74%361,04+78,75%293,31+38,19%256,24+22,65%273,27+11,5%452,69+31,11%511,56+29,01%509,748,31%568,7927,51%651,438,54%769,345,14%
2015430,12+63,51%811,03201,98427,41+17,64%260,23+8,86%201,9827,88%212,254,29%208,92+9,04%245,08+28,64%345,27+27,1%396,52+41,61%555,92+68,71%784,64712,24811,03
2012263,06−1,02%363,32190,52363,328,43%239,05+54,09%280,08+11,23%221,76+20,37%191,59+30,11%190,52+39,23%271,66+30,97%280+18,41%329,52+22,12%···
2011265,76+19,02%484,05136,84396,77+38,81%155,148,47%251,8+19,37%184,23+11,91%147,25+7,16%136,84+30,08%207,42+58,84%236,46+35,16%269,84+17,1%322,43+13,27%396,94+6,59%484,05+17,21%
2010223,29·412,97105,2285,84169,5210,94164,62137,42105,2130,59174,95230,43284,66372,39412,97

15 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo mặt hàng.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế