HS95 - Đồ chơi, dụng cụ thể thao

HS95 - Đồ chơi, dụng cụ thể thao kỳ 06-2026 đạt 7.791,86 Triệu USD, theo UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo mặt hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc

Cập nhật cuối: 29-07-2026 02:12

Chỉ tiêu này trong bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo mặt hàng

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
HS95 - Đồ chơi, dụng cụ thể thao7.791,866.237,175.660,183.981,714.673,696.251,775.605,675.329,525.665,776.707,57
HS90 - Thiết bị quang học, y tế, đo lường8.156,897.518,237.225,86.365,695.966,597.213,967.532,067.009,696.063,396.636,92
HS72 - Sắt thép7.281,016.627,346.109,995.868,114.735,634.505,536.630,846.130,425.887,966.297,93

HS95 - Đồ chơi, dụng cụ thể thao theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20265.766,06−11,7%7.791,863.981,716.251,778,34%4.673,69+34,96%3.981,7140,47%5.660,189,65%6.237,1712,58%7.791,8610,7%······
20256.529,76−4,9%8.725,733.463,026.820,89+4,78%3.463,0214,91%6.688,54+26,7%6.264,84+2,85%7.134,69+13,86%8.725,73+14,19%8.436,312,34%7.514,5918,56%6.707,5719,41%5.665,7723,56%5.329,5217,25%5.605,6713,74%
20246.866,52−6,89%9.227,664.069,736.5108,99%4.069,736,38%5.279,1525,96%6.091,0112,19%6.266,0413,88%7.641,726,65%8.638,87,76%9.227,667,01%8.323,075,17%7.412,06+5,22%6.440,4+7,45%6.498,54+2,2%
20237.374,37−11,42%9.923,494.346,917.153,127,45%4.346,917,38%7.130,53+23,99%6.936,46+3,41%7.276,3414,65%8.186,2521,22%9.365,3218,29%9.923,4911,02%8.777,1312,45%7.044,2618,88%5.993,7618,17%6.358,8414,7%
20228.324,98+2,45%11.461,174.693,437.728,6+11,61%4.693,431,55%5.750,92+1,63%6.707,62+5,62%8.525,27+20,66%10.391,66+40,17%11.461,17+27,42%11.153,05+1,28%10.025,1119,4%8.683,8615,98%7.324,2617,05%7.454,793,39%
20218.125,63+36,33%12.438,674.767,526.924,54+76,59%4.767,52+400,83%5.658,46+75,68%6.350,69+74,08%7.065,53+75,14%7.413,65+32,66%8.995,01+13,07%11.011,84+27,02%12.438,67+33,96%10.335,39+18,53%8.830,17+8,86%7.716,08+4,02%
20205.960,32+14,54%9.285,4951,933.921,37,74%951,9360,34%3.220,8516,57%3.648,0612,01%4.034,166,64%5.588,540,17%7.954,98+14,91%8.669,33+7,39%9.285,4+21,02%8.719,71+46,86%8.111,44+74,54%7.418,13+60,69%
20195.203,73+11,38%8.072,562.399,984.250,22+13,36%2.399,9822,32%3.860,39+41,32%4.145,8+12,49%4.320,95+10,03%5.598,12+14,38%6.923,01+22,21%8.072,56+23,08%7.672,58+7,58%5.937,44+0,5%4.647,31+1,66%4.616,35+11,2%
20184.671,98+2,7%7.132,232.731,73.749,39+2,37%3.089,39+75,26%2.731,713,91%3.685,6+2,96%3.927,224,54%4.894,16+5,89%5.665,01+4,32%6.558,74+5,04%7.132,230,18%5.907,62+4,96%4.571,482,78%4.151,268,32%
20174.549,38+24,91%7.145,351.762,723.662,48+26,68%1.762,725%3.172,93+32,45%3.579,55+31,43%4.114,04+49,64%4.622,03+45,31%5.430,56+24,85%6.244,02+11,72%7.145,35+25,58%5.628,64+23%4.702,38+25,94%4.527,81+13,97%
20163.642,26+2,53%5.690,031.855,462.891,171,66%1.855,4623,5%2.395,54+34,89%2.723,63+7,85%2.749,27+1,26%3.180,70,77%4.349,5+1,52%5.589,06+1,55%5.690,033,71%4.576,1+1,38%3.733,87+9,69%3.972,74+16,01%
20153.552,22+23,37%5.909,081.775,872.940+12,13%2.425,53+28,88%1.775,8728,44%2.525,45+1,14%2.714,98+10,2%3.205,37+25,84%4.284,24+35,42%5.503,6+36,94%5.909,08+39,47%4.513,943.403,993.424,62
20122.879,23+0,64%4.236,751.881,982.621,92+8,51%1.881,98+11,48%2.481,712,17%2.497,09+2,96%2.463,61+13,98%2.547,26+13,75%3.163,76+6,96%4.018,96+5,49%4.236,75+4,41%···
20112.860,94+17,17%4.057,981.688,22.416,3+31,05%1.688,2+1,39%2.536,65+41,61%2.425,21+26,6%2.161,41+2,89%2.239,4+3,11%2.957,78+8,26%3.809,85+17,29%4.057,98+14,71%3.655,23+19,97%3.329,23+15%3.054,11+29,91%
20102.441,6·3.537,51.665,121.843,861.665,121.791,331.915,722.100,792.171,782.732,223.248,093.537,53.046,792.895,062.350,94

15 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo mặt hàng.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế