Dữ Liệu Kinh Tế

Xuất khẩu hàng chế tạo khác Trung Quốc

Xuất khẩu hàng chế tạo khác Trung Quốc thuộc bảng Xuất khẩu theo mặt hàng (Giá trị · Tháng), đơn vị Triệu USD. Chuỗi số liệu kinh tế vĩ mô Trung Quốc được cập nhật thường xuyên và cung cấp miễn phí tại Dữ Liệu Kinh Tế, kèm biểu đồ tương tác. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp QuốcCập nhật cuối: 21-08-2026 14:27

Chỉ tiêu này trong bảng Xuất khẩu theo mặt hàng

Chỉ tiêu07-202606-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-2025
Phần XX - Hàng chế tạo khác3
HS94 - Đồ nội thất, giường tủ10.390,7111.312,9810.512,489.853,26.998,569.522,6512.562,2511.503,869.663,158.450,16
HS95 - Đồ chơi, dụng cụ thể thao7.947,47.791,536.237,15.660,183.981,784.673,916.251,925.605,675.329,525.665,77
Facebook Dữ Liệu Kinh Tế