Xuất khẩu hàng chế tạo khác Trung Quốc
Xuất khẩu hàng chế tạo khác Trung Quốc thuộc bảng Xuất khẩu theo mặt hàng (Giá trị · Tháng), đơn vị Triệu USD. Chuỗi số liệu kinh tế vĩ mô Trung Quốc được cập nhật thường xuyên và cung cấp miễn phí tại Dữ Liệu Kinh Tế, kèm biểu đồ tương tác. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng Xuất khẩu theo mặt hàng
| Chỉ tiêu | 07-2026 | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phần XX - Hàng chế tạo khác3 | |||||||||||
| HS94 - Đồ nội thất, giường tủ | 10.390,71 | 11.312,98 | 10.512,48 | 9.853,2 | 6.998,56 | 9.522,65 | 12.562,25 | 11.503,86 | 9.663,15 | 8.450,16 | |
| HS95 - Đồ chơi, dụng cụ thể thao | 7.947,4 | 7.791,53 | 6.237,1 | 5.660,18 | 3.981,78 | 4.673,91 | 6.251,92 | 5.605,67 | 5.329,52 | 5.665,77 |