HS74 - Đồng và sản phẩm

HS74 - Đồng và sản phẩm kỳ 06-2026 đạt 2.347,74 Triệu USD, theo UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo mặt hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc

Cập nhật cuối: 29-07-2026 02:12

Chỉ tiêu này trong bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo mặt hàng

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
HS74 - Đồng và sản phẩm2.347,741.767,111.773,372.062,662.175,342.474,162.103,192.548,881.546,491.146,72
HS55 - Xơ staple nhân tạo1.352,091.342,381.352,36906,361.227,861.466,341.288,631.263,921.109,61.163,69
HS07 - Rau củ ăn được874,64783,67844,04871,27703,47858,371.029,53973,67888,69928,38

HS74 - Đồng và sản phẩm theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20262.100,07+33,48%2.474,161.767,112.474,16+125,37%2.175,34+147,62%2.062,66+33,45%1.773,37+7,54%1.767,11+37,09%2.347,74+39,19%······
20251.573,35+34,75%2.548,88878,491.097,83+33,17%878,49+27,47%1.545,6+68,2%1.649,05+67,54%1.289,0419,7%1.686,6832,57%2.081,31+32,92%1.306,9+12,35%1.146,72+32,03%1.546,49+67,99%2.548,88+139,02%2.103,19+132,74%
20241.167,63+39,47%2.501,43689,17824,4+5,92%689,1723,77%918,8917,79%984,29+6,83%1.605,23+98,93%2.501,43+194,86%1.565,81+82,07%1.163,19+46,29%868,5+7,76%920,56+28,62%1.066,4+36,89%903,68+26,67%
2023837,17−5,69%1.117,74713,39778,3421,65%904,08+26,78%1.117,748,36%921,3931,24%806,9526,81%848,348,02%860,017,66%795,13+6,35%805,96+10,99%715,73+12,85%779,02+15,3%713,39+10,38%
2022887,69+1,98%1.340,03634,23993,46+35,49%713,09+9,63%1.219,65+70,03%1.340,03+64,85%1.102,49+24,51%922,290,07%931,32+0,71%747,6736,15%726,1516,01%634,2323,81%675,6530,75%646,2832,28%
2021870,44+69,22%1.171,06650,44733,26+19,32%650,44+69,05%717,3+4,95%812,87+58,83%885,49+118,29%922,93+122,15%924,77+113,78%1.171,06+157,36%864,6+67,75%832,44+52,06%975,74+75,26%954,37+46,91%
2020514,37−8,97%683,46384,77614,512%384,7718,56%683,46+11,13%511,7916,46%405,6536,6%415,4428,62%432,5931,9%455,029,98%515,41+8,56%547,45+12,34%556,74+4,59%649,65+8,86%
2019565,07−2,32%639,86472,43627,089,91%472,439,28%615,01+14,16%612,63+4,29%639,86+8,52%581,998,4%635,2+0,61%505,496,75%474,7616,89%487,32+3,37%532,38,72%596,79+3,85%
2018578,49+7,5%696,03471,41696,03+53,24%520,76+5,06%538,714,87%587,44+19,39%589,63+14,8%635,36+12,18%631,37+36,73%542,07+0,85%571,25+12,71%471,4111,29%583,17+8,46%574,6421,03%
2017538,12+11,43%727,64454,22454,22+21,94%495,67+75,49%632,8+56,08%492,04+3,18%513,5931,61%566,38+5,15%461,7631,77%537,59,86%506,83+19,22%531,4+35,75%537,66+45,92%727,64+42,65%
2016482,93+3,09%751,01282,45372,4841,67%282,4538,57%405,436,06%476,8912,04%751,01+38,82%538,63+22,24%676,75+50,55%596,32+33,64%425,13+1,33%391,45+7,72%368,4710,19%510,1+6,56%
2015468,46−24,21%638,63363,41638,63+73,74%459,82+41,85%431,636,38%542,1917,57%540,9959,97%440,6240,08%449,5119,46%446,22+6,87%419,5411,23%363,41410,28478,68
2012618,12+9,89%1.351,52324,16367,5945,51%324,1632,63%678,4419,55%657,7928,25%1.351,52+97,37%735,31+42,6%558,12+4,32%417,557,33%472,63+6,98%···
2011562,49+40,54%916,76369,91674,53+101,01%481,18+61,92%843,28+113,69%916,76+97,64%684,76+49,61%515,66+17,95%535+19,36%450,58+29,04%441,79+15,13%369,91+11,35%415,13+6,16%421,2717,78%
2010400,23·512,35297,17335,56297,17394,62463,86457,7437,19448,21349,16383,72332,19391,05512,35

15 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo mặt hàng.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế