Xuất khẩu kim loại cơ bản Trung Quốc
Xuất khẩu kim loại cơ bản Trung Quốc thuộc bảng Xuất khẩu theo mặt hàng (Giá trị · Tháng), đơn vị Triệu USD. Chuỗi số liệu kinh tế vĩ mô Trung Quốc được cập nhật thường xuyên và cung cấp miễn phí tại Dữ Liệu Kinh Tế, kèm biểu đồ tương tác. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng Xuất khẩu theo mặt hàng
| Chỉ tiêu | 07-2026 | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phần XV - Kim loại cơ bản và sản phẩm11 | |||||||||||
| HS73 - Sản phẩm sắt thép | 9.479,66 | 10.182,63 | 9.507,31 | 9.266,98 | 7.203,61 | 8.526,13 | 10.347,56 | 10.878,5 | 9.293,96 | 8.122,63 | |
| HS72 - Sắt thép | 7.058,1 | 7.280,09 | 6.627,27 | 6.110,03 | 5.868,19 | 4.735,54 | 4.505,51 | 6.630,84 | 6.130,42 | 5.887,96 |