HS63 - Hàng dệt may sẵn khác

HS63 - Hàng dệt may sẵn khác kỳ 06-2026 đạt 3.172,65 Triệu USD, theo UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo mặt hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc

Cập nhật cuối: 29-07-2026 02:12

Chỉ tiêu này trong bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo mặt hàng

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
HS63 - Hàng dệt may sẵn khác3.172,652.892,822.806,542.118,62.582,783.245,882.918,422.827,972.738,382.849,32
HS48 - Giấy và bìa2.952,612.807,332.675,892.225,142.190,222.793,442.574,172.525,352.298,512.369,52
HS54 - Sợi filament nhân tạo2.689,132.474,732.545,121.718,812.415,633.092,762.660,352.629,412.305,752.430

HS63 - Hàng dệt may sẵn khác theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20262.803,21+0,41%3.245,882.118,63.245,883,77%2.582,78+65,06%2.118,627,49%2.806,54+2,47%2.892,82+3,51%3.172,65+6,75%······
20252.791,89−2,76%3.373,011.564,753.373,01+9,89%1.564,7521,76%2.921,84+10,14%2.7393,85%2.794,76,38%2.972,162,17%2.845,071,49%2.958,015,45%2.849,320,21%2.738,389,51%2.827,971,09%2.918,425,93%
20242.871,14+3,86%3.128,551.999,993.069,5+9,7%1.999,99+15,88%2.652,8614,56%2.848,725,83%2.985,26+7,43%3.037,97+9,33%2.888,03+2,57%3.128,55+5,61%2.855,292,41%3.026,06+11,61%2.859,03+4,56%3.102,49+10,35%
20232.764,4−10,64%3.105,081.725,922.798,0727,78%1.725,9229,52%3.105,08+1,08%3.025,19+4,74%2.778,9114,34%2.778,8517,28%2.815,5420,53%2.962,449,56%2.925,814,79%2.711,377,69%2.734,221,15%2.811,39+6,51%
20223.093,41−9,91%3.874,532.448,753.874,531,93%2.448,7521,21%3.071,88+2,73%2.888,178,15%3.244,151,44%3.359,47+1,53%3.542,88+6,26%3.275,419,95%3.073,1513,56%2.937,122,24%2.766,0222,99%2.639,4524,89%
20213.433,65−45,52%3.950,622.990,113.950,62+52,63%3.108,04+499,62%2.990,11+24,79%3.144,5567,63%3.291,4378,91%3.308,9967,69%3.334,1162,5%3.637,5351,29%3.555,236,76%3.777,2111,25%3.591,6514,79%3.514,3514,55%
20206.302,11+171,15%15.604,22518,342.588,380,82%518,3463,17%2.396,15+19,86%9.713,23+344,91%15.604,22+517,67%10.241,17+336,22%8.890,41+242,7%7.467,57+200,41%5.621,89+129,62%4.256,09+74,66%4.214,95+79,4%4.112,96+64,36%
20192.324,17+0,33%2.609,771.407,272.609,77+13,73%1.407,2733,82%1.999,07+28,94%2.183,194,17%2.526,29+5,89%2.347,71,97%2.594,19+9,48%2.485,80,84%2.448,37,06%2.436,73+1,17%2.349,424,1%2.502,35+4,34%
20182.316,46+5,46%2.634,321.550,372.294,711,22%2.126,46+84,34%1.550,3726,06%2.278,09+1,49%2.385,72+1,4%2.394,99+6,4%2.369,49+5,49%2.506,81+3,75%2.634,32+17,77%2.408,55+7,67%2.449,8+3,2%2.398,151,16%
20172.196,5+3,27%2.426,291.153,572.322,99+3,75%1.153,5723,98%2.096,69+20,06%2.244,62+3,51%2.352,84+3,39%2.250,84+7,9%2.246,26+3,73%2.416,293,29%2.236,76+4,35%2.236,95+4,34%2.373,88+5,54%2.426,29+5,94%
20162.127−5,22%2.498,51.517,442.238,9810,67%1.517,4433,14%1.746,31+31,56%2.168,460,99%2.275,67+0,15%2.086,146,18%2.165,467,17%2.498,5+1,88%2.143,4412,26%2.143,916,06%2.249,35+7,2%2.290,349,51%
20152.244,05+14,18%2.531,141.327,362.506,31+23,4%2.269,43+120,59%1.327,3632,12%2.190,04+6,42%2.272,21+5,05%2.223,48+11,17%2.332,69+14,19%2.452,47+13,22%2.442,98+8,87%2.282,112.098,342.531,14
20121.965,44+3,94%2.243,971.028,792.031,01+5,4%1.028,79+5,85%1.955,35+14,87%2.057,9+7,58%2.163,08+13,72%2.000,03+4,42%2.042,783,67%2.166,1+1,48%2.243,97+5,66%···
20111.890,86+14,88%2.134,56971,961.927,03+23,95%971,9625,15%1.702,21+29,99%1.912,82+20,13%1.902,03+10,09%1.915,41+11,49%2.120,64+18,62%2.134,56+20,84%2.123,75+16,5%1.909,93+15,19%1.995,43+14,23%2.074,57+17,31%
20101.645,94·1.822,991.298,551.554,751.298,551.309,461.592,271.727,741.718,031.787,751.766,391.822,991.658,11.746,881.768,39

15 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo mặt hàng.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế