HS54 - Sợi filament nhân tạo

HS54 - Sợi filament nhân tạo kỳ 06-2026 đạt 2.689,13 Triệu USD, theo UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo mặt hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc

Cập nhật cuối: 29-07-2026 02:12

Chỉ tiêu này trong bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo mặt hàng

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
HS54 - Sợi filament nhân tạo2.689,132.474,732.545,121.718,812.415,633.092,762.660,352.629,412.305,752.430
HS38 - Sản phẩm hóa chất khác3.527,273.277,73.279,983.257,942.446,022.802,722.924,42.778,382.498,22.627,68
HS96 - Hàng chế tạo khác2.808,042.521,812.409,391.656,322.139,742.827,462.436,622.303,892.065,42.245,89

HS54 - Sợi filament nhân tạo theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20262.489,36+0,62%3.092,761.718,813.092,764,72%2.415,63+81,31%1.718,8129,8%2.545,123,49%2.474,738,93%2.689,13+10,46%······
20252.474,1+0,1%3.245,991.332,33.245,99+10,3%1.332,326,29%2.448,43+18,58%2.637,29+2,86%2.717,5+0,31%2.434,443,13%2.297,872,32%2.549,8+0,44%2.430+7,31%2.305,7510,88%2.629,41+1,85%2.660,352,64%
20242.471,51+3,59%2.942,951.807,432.942,95+12,1%1.807,43+24,94%2.064,7319,89%2.563,933,19%2.708,99+1,07%2.513,061,4%2.352,40,59%2.538,68+2,29%2.264,466,42%2.587,39+18,22%2.581,6+9,09%2.732,44+19,82%
20232.385,83−2,9%2.680,261.446,62.625,3322,59%1.446,64,18%2.577,32+10,64%2.648,46+9,62%2.680,265,12%2.548,726,01%2.366,2610,19%2.481,75+2,85%2.419,74+2,24%2.188,712,53%2.366,430,19%2.280,43+0,42%
20222.457,1+15,54%3.391,371.509,773.391,37+51,1%1.509,77+1,28%2.329,48+41,05%2.416,04+11,57%2.825,03+38,32%2.711,75+24,22%2.634,74+32,95%2.413,02+12,53%2.366,69+10,24%2.245,59+4,3%2.370,93,82%2.270,8520,37%
20212.126,7+40,29%2.851,851.490,652.244,450,23%1.490,65+212,55%1.651,560,03%2.165,48+101,18%2.042,44+100,21%2.183,05+74,95%1.981,7+24,89%2.144,32+34,52%2.146,8+24,71%2.153,03+25,16%2.465,01+32,23%2.851,85+43,94%
20201.515,89−18,03%2.249,51476,932.249,51+1,2%476,9358,65%1.651,985,61%1.076,3838,31%1.020,1752,46%1.247,8332,94%1.586,8121,9%1.594,0212,28%1.721,371,66%1.720,214,74%1.864,13+2,29%1.981,345,04%
20191.849,37+8,3%2.222,861.153,542.222,86+28,61%1.153,5428,61%1.750,16+59,15%1.744,851,97%2.146,1+11,62%1.860,770,4%2.031,79+18,21%1.817,19+5,19%1.750,371,58%1.805,81+11,59%1.822,49+0,33%2.086,54+14,82%
20181.707,63+14,14%1.922,611.099,711.728,43+6,89%1.615,92+114,14%1.099,7122,59%1.779,94+9,67%1.922,61+9,42%1.868,25+16,71%1.718,75+12,91%1.727,45+12,21%1.778,55+32,27%1.618,24+13,86%1.816,53+11,3%1.817,19+5,62%
20171.496,13+8,35%1.757,16754,61.617,07+10,71%754,620,96%1.420,67+29,37%1.623,02+8,26%1.757,16+7,15%1.600,79+9,04%1.522,29+8,67%1.539,458,24%1.344,67+29,58%1.421,29+3,76%1.632,13+11,32%1.720,41+14,97%
20161.380,77+1,18%1.677,75954,731.460,610,23%954,7327,08%1.098,15+38,41%1.499,14+8,34%1.639,83+9,71%1.468,05+4,51%1.400,862,42%1.677,75+14,22%1.037,7129,64%1.369,83+0,35%1.466,13+13,34%1.496,42+0,57%
20151.364,67+14,57%1.494,69793,431.464,03+23,23%1.309,31+110,58%793,4334,65%1.383,77+9,11%1.494,69+5,45%1.404,75+8,29%1.435,62+16,46%1.468,85+17,51%1.474,84+19,86%1.365,121.293,61.487,99
20121.191,1+3,42%1.417,4621,751.188,062,4%621,75+4,95%1.214,07+11,74%1.268,25+1,49%1.417,4+10,98%1.297,17+3,61%1.232,71,72%1.250,02+0,47%1.230,46+6,41%···
20111.151,67+36,92%1.277,14592,441.217,25+68,34%592,443,71%1.086,49+75,64%1.249,63+47,83%1.277,14+39,27%1.252,03+34,32%1.254,33+30,36%1.244,19+41,91%1.156,39+31,46%1.099,45+34,82%1.185,75+26,02%1.204,91+24,58%
2010841,13·967,18615,28723,07615,28618,59845,29917,04932,11962,19876,77879,64815,49940,93967,18

15 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo mặt hàng.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế