HS60 - Vải dệt kim, móc

HS60 - Vải dệt kim, móc kỳ 06-2026 đạt 2.499,12 Triệu USD, theo UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo mặt hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc

Cập nhật cuối: 29-07-2026 02:12

Chỉ tiêu này trong bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo mặt hàng

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
HS60 - Vải dệt kim, móc2.499,122.302,452.354,651.312,921.891,732.323,311.996,542.041,311.924,922.135,59
HS69 - Sản phẩm gốm sứ1.106,22968,88904,711.362,951.567,012.272,442.108,91.705,841.456,241.473,69
HS86 - Đầu máy, toa xe đường sắt1.692,851.158,461.509,071.267,181.143,141.565,381.625,571.240,981.266,281.562,32

HS60 - Vải dệt kim, móc theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20262.114,03+1,66%2.499,121.312,922.323,318,32%1.891,73+125,13%1.312,9234,67%2.354,650,13%2.302,453,67%2.499,12+12,6%······
20252.079,47+4,98%2.534,16840,292.534,16+22,98%840,2929,75%2.009,68+30,47%2.357,68+10,22%2.390,15+0,21%2.219,39+0,58%2.180,6+2,99%2.323,31+7,44%2.135,59+11,19%1.924,924,61%2.041,31+3,77%1.996,542,91%
20241.980,82+10,49%2.385,21.196,132.060,67+13,62%1.196,13+27,61%1.540,3222,56%2.139,04+2,9%2.385,2+21,76%2.206,5+17,14%2.117,23+15,35%2.162,53+9,53%1.920,75+1,91%2.017,9+16,75%1.967,09+10,39%2.056,48+24,83%
20231.792,8−9,29%2.078,79937,31.813,6835,18%937,35,98%1.989,01+9,8%2.078,796,71%1.958,8821,18%1.883,6915,24%1.835,4315,43%1.974,44,98%1.884,661,57%1.728,39+0,09%1.781,94+6,29%1.647,44+2,43%
20221.976,42+3,06%2.798,15996,872.798,15+50,37%996,8711,84%1.811,52+48,38%2.228,26+9,19%2.485,26+15,92%2.222,33+1,49%2.170,2+9,39%2.077,950,29%1.914,88,6%1.726,9112,38%1.676,4717,53%1.608,2928,79%
20211.917,67+41,45%2.258,541.130,741.860,9+8,07%1.130,74+284,84%1.220,84+3,87%2.040,66+100%2.143,97+98,24%2.189,6+73,72%1.983,99+27,84%2.083,94+30,38%2.095,03+26,02%1.970,99+20,84%2.032,88+24,69%2.258,54+37,61%
20201.355,73−12,8%1.721,96293,821.721,96+2,84%293,8260,68%1.175,3413,37%1.020,3330,44%1.081,542,94%1.260,4427,25%1.551,9614,39%1.598,43,63%1.662,46+6,97%1.631,06+4,11%1.630,32+6,12%1.641,220,9%
20191.554,83+2,77%1.895,42747,311.674,4+16,09%747,3138,67%1.356,75+40,55%1.466,7510,1%1.895,42+5,1%1.732,513,26%1.812,8+5,72%1.658,64+1%1.554,26%1.566,61+7,72%1.536,35+6,95%1.656,19+18,18%
20181.512,86+9,99%1.803,39965,281.442,3+10,62%1.218,46+124,95%965,2825,54%1.631,55+10,78%1.803,39+10,69%1.790,85+15,82%1.714,64+12,09%1.642,19+9,37%1.653,34+18,93%1.454,37+5,92%1.436,541,43%1.401,444,26%
20171.375,47+14,46%1.629,19541,671.303,84+7,14%541,6718,98%1.296,45+32,96%1.472,74+11,69%1.629,19+14,08%1.546,18+16,24%1.529,71+15,02%1.501,52+1,15%1.390,13+45,39%1.373,14+15,5%1.457,33+17,77%1.463,77+13,77%
20161.201,73−1,39%1.484,41668,591.216,98+1,8%668,5934,64%975,08+36,44%1.318,59+1,43%1.428,051,69%1.330,193,95%1.329,924,09%1.484,41+9,03%956,1324,61%1.188,82+0,99%1.237,42+11,42%1.286,58+2,99%
20151.218,67+31,78%1.452,61714,671.195,5+54,68%1.022,95+133,17%714,6727,39%1.300,03+29,63%1.452,61+33,54%1.384,91+32,19%1.386,64+34,27%1.361,42+43,12%1.268,29+26,2%1.177,111.110,61.249,28
2012924,8+3,71%1.087,81438,71772,99,63%438,71+20,84%984,3+17,42%1.002,860,99%1.087,81+6,21%1.047,690,34%1.032,710,72%951,231,57%1.005,01+7,64%···
2011891,75+23,43%1.051,3363,06855,25+50,53%363,0618,72%838,31+53,04%1.012,86+37,05%1.024,16+23,06%1.051,3+15,82%1.040,2+12,05%966,45+22,95%933,72+20,56%830,9+23,79%887,51+25,67%897,28+17,76%
2010722,49·928,38446,66568,17446,66547,78739,05832,22907,69928,38786,05774,49671,2706,23761,96

15 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo mặt hàng.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế