HS60 - Vải dệt kim, móc

HS60 - Vải dệt kim, móc kỳ 06-2026 đạt 47,51 Triệu USD, theo UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo mặt hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc

Cập nhật cuối: 29-07-2026 02:13

Chỉ tiêu này trong bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo mặt hàng

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
HS60 - Vải dệt kim, móc47,5144,3650,6848,926,3438,1550,2349,9444,8645,93
HS16 - Chế phẩm từ thịt, thủy sản68,5866,2551,7451,0440,3675,9878,0369,3755,4263,83
HS78 - Chì và sản phẩm84,67127,73119,51110,3990,884,5268,0854,4737,8832,38

HS60 - Vải dệt kim, móc theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
202642,66−6,92%50,6826,3438,15+10,93%26,3433,28%48,96,51%50,684,62%44,361,27%47,51+8,84%······
202545,83−14,8%53,1334,434,431,45%39,47+11,79%52,319,55%53,1314,26%44,9418,91%43,6521,95%49,3112,96%41,7416,36%45,9317,52%44,8622,68%49,947,77%50,237,7%
202453,79−4,52%61,9735,3150,17+39,99%35,3134,28%57,832,78%61,97+5,69%55,4112,8%55,9213,53%56,660,39%49,914,83%55,69+5,25%58,02+3,36%54,1516,77%54,423,97%
202356,33−25,58%65,0635,8435,8452,96%53,7210,88%59,4833,9%58,6328,37%63,5529,03%64,6827,91%56,8828,02%52,4430,19%52,9121,55%56,1318,49%65,065,74%56,677,62%
202275,7−20,79%89,9960,2876,196,36%60,28+9,81%89,995,49%81,8616,61%89,5413,99%89,7221,28%79,0324,04%75,1221,52%67,4526,19%68,8726,2%69,0237,01%61,3541,64%
202195,57+12,63%113,9754,981,37+27,49%54,923,24%95,212,62%98,16+12,43%104,11+46,52%113,97+28,02%104,03+19,79%95,72+33,41%91,39+1,07%93,313,27%109,58+11,69%105,12+11,63%
202084,85−25,73%98,1163,8263,8240,31%71,5211,22%97,7824,71%87,3133,3%71,0544,98%89,0224,79%86,8429,59%71,7535,46%90,4211,38%96,4717,81%98,1114,05%94,1712,12%
2019114,25−16,33%130,980,55106,9113,34%80,55+3,13%129,8810,68%130,914,55%129,1420,76%118,3714,35%123,3315,44%111,1717,72%102,0326,47%117,3717,33%114,1520,36%107,1718,92%
2018136,54−3,11%162,9778,11123,37+28,48%78,1128,33%145,416,16%153,19+6,96%162,97+7,5%138,216,23%145,853,57%135,18,46%138,766,62%141,98+5,03%143,331,23%132,177,88%
2017140,91−0,79%164,9896,0296,0216,75%108,98+30,95%154,952,61%143,2210,08%151,61,17%164,98+11,26%151,25+2,21%147,59+4,62%148,59+4,67%135,187,48%145,125,99%143,486,99%
2016142,03−7,74%159,2883,22115,3416,31%83,225,38%159,111,15%159,2814,37%153,410,78%148,2810,92%147,9812,64%141,085,13%141,962,63%146,12%154,36+1,21%154,269,68%
2015153,95−21,57%186,0187,95137,82+23,01%87,9547,75%160,9725,96%186,015,82%171,9324,32%166,4620,94%169,3923,22%148,7130,22%145,7927,04%149,09152,51170,79
2012196,28−3,74%227,19112,04112,0433,6%168,32+43,3%217,4+0,01%197,59,96%227,19+3,68%210,5411,05%220,630,46%213,1+2,31%199,823,5%···
2011203,91+4,35%236,7117,47168,73+10,91%117,47+11,07%217,38+7,3%219,35+1,21%219,14+6,38%236,7+9,51%221,653,97%208,3+5,78%207,06+0,69%197,95+4,6%222,66+6,54%210,541,59%
2010195,41·230,81105,76152,13105,76202,58216,73205,99216,14230,81196,92205,65189,24208,99213,94

15 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo mặt hàng.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế