HS52 - Bông

HS52 - Bông kỳ 06-2026 đạt 958,2 Triệu USD, theo UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo mặt hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc

Cập nhật cuối: 29-07-2026 02:12

Chỉ tiêu này trong bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo mặt hàng

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
HS52 - Bông958,2904,21992,36736,53914,21.098,371.007,4950,31895,05941,52
HS32 - Chất nhuộm, sơn, vecni1.113,391.001,631.082,67975,83793,61995,76919,06866,45785,7839,6
HS03 - Thủy sản1.016,3975,95927,58719,94718,471.061,511.063,551.008,18889,72894,55

HS52 - Bông theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2026933,98+2,71%1.098,37736,531.098,377,6%914,2+80,84%736,5321,58%992,36+5,03%904,21+0,16%958,2+17,37%······
2025909,34+0,68%1.188,76505,541.188,76+13,79%505,5427,15%939,27+9,32%944,85+1,41%902,722,38%816,436,42%861,44+8,17%958,78+6,4%941,52+9,21%895,0510,75%950,31+0,53%1.007,4+0,39%
2024903,16+1,83%1.044,65693,991.044,650,05%693,99+5,97%859,2217,96%931,683,49%924,71+1,05%872,48+2,75%796,412,72%901,130,92%862,15,21%1.002,89+19,03%945,27+18,02%1.003,45+13,43%
2023886,9−19,54%1.047,33654,91.045,2233,98%654,914,86%1.047,333,9%965,3816,71%915,0728,32%849,1425,75%818,6434,36%909,5217,23%909,5215,78%842,5313,86%800,9412,07%884,610,64%
20221.102,22−3,24%1.583,08769,21.583,08+25,3%769,26,6%1.089,81+12,25%1.159,029,84%1.276,64+10,57%1.143,575,73%1.247,22+14,64%1.098,895,7%1.079,913,48%978,0510,45%910,9222,22%890,3332,72%
20211.139,15+24,28%1.323,38823,541.263,410,77%823,54+162,89%970,853,74%1.285,52+109,02%1.154,65+62,54%1.213,03+49,71%1.087,9+9,93%1.165,27+17,52%1.118,81+6,03%1.092,24+4,88%1.171,17+7,12%1.323,38+20,64%
2020916,57−22,19%1.273,23313,271.273,237,63%313,2756,07%1.008,5924,72%615,0251,97%710,3750,02%810,2329,36%989,6211,06%991,568,75%1.055,187,44%1.041,4214,57%1.093,382,59%1.096,976,67%
20191.178,03−8,48%1.421,33713,11.378,44+5,78%713,136,7%1.339,71+21,17%1.280,6217,29%1.421,337,06%1.14710,65%1.112,6411,37%1.086,6517,94%1.139,9714,48%1.218,983,27%1.122,511%1.175,4+5,32%
20181.287,22+2,11%1.548,321.105,641.303,17+2,01%1.126,62+85,25%1.105,6421,98%1.548,32+12,42%1.529,28+10,33%1.283,66+5,33%1.255,36+6,24%1.324,22+1,5%1.332,92+0,67%1.260,158,65%1.261,28,38%1.116,0712,54%
20171.260,6+1,07%1.417,14608,161.277,525,82%608,1631,39%1.417,14+7,7%1.377,262,5%1.386,082,47%1.218,75+1,43%1.181,615,6%1.304,685,95%1.324,04+14,2%1.379,42+15,84%1.376,55+18%1.276,05+4,81%
20161.247,26−5,26%1.421,22886,391.356,47+7,57%886,3916,1%1.315,84+44,63%1.412,61+1,78%1.421,222,56%1.201,567,25%1.251,736,16%1.387,162,48%1.159,3621,34%1.190,7720,15%1.166,5811,86%1.217,512,06%
20151.316,56+9,46%1.491,25909,781.261,06+16,2%1.056,42+45,98%909,7839,4%1.387,93+8,48%1.458,620,73%1.295,54+1,36%1.333,83+23,3%1.422,4+32,13%1.473,91+10,88%1.491,251.323,581.384,4
20121.202,75−6,91%1.501,32723,691.085,2224,84%723,691,17%1.501,324,45%1.279,4620,21%1.469,34+4,31%1.278,12+4,95%1.081,7816,53%1.076,5512,68%1.329,28+11,66%···
20111.291,99+18,62%1.603,61732,251.443,82+61,82%732,25+8,43%1.571,23+75,13%1.603,61+45,3%1.408,65+24,24%1.217,82+5,75%1.296,03+10,93%1.232,86+14,09%1.190,43+3,12%1.191,6+4,54%1.279,134,35%1.336,49+0,04%
20101.089,19·1.337,33675,35892,22675,35897,181.103,641.133,841.151,571.168,351.080,571.154,381.139,871.337,331.335,99

15 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo mặt hàng.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế