HS40 - Cao su và sản phẩm

HS40 - Cao su và sản phẩm kỳ 06-2026 đạt 3.898,91 Triệu USD, theo UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo mặt hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc

Cập nhật cuối: 29-07-2026 02:12

Chỉ tiêu này trong bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo mặt hàng

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
HS40 - Cao su và sản phẩm3.898,913.512,853.461,533.046,692.812,513.200,193.181,823.043,882.765,282.964,93
HS71 - Ngọc trai, đá quý, kim loại quý6.035,084.299,434.577,635.659,434.681,445.511,054.787,264.480,385.824,114.217,44
HS63 - Hàng dệt may sẵn khác3.172,652.892,822.806,542.118,62.582,783.245,882.918,422.827,972.738,382.849,32

HS40 - Cao su và sản phẩm theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20263.322,11+8,33%3.898,912.812,513.200,19+0,16%2.812,51+23,32%3.046,697,53%3.461,53+13,24%3.512,85+7,56%3.898,91+23,09%······
20253.066,58+2,26%3.339,852.280,733.195,11+6,54%2.280,73+2,27%3.294,72+11,14%3.056,78+5,62%3.266,01+9,24%3.167,484,74%3.339,85+7,48%3.242,32+1,31%2.964,93+2,44%2.765,289,28%3.043,880,2%3.181,823,03%
20242.998,66+6,95%3.325,182.230,112.998,9+16,02%2.230,11+2,99%2.964,39+0,04%2.894,2+1,04%2.989,77+2,65%3.325,18+10,09%3.107,44+3,05%3.200,44+9,73%2.894,27+0,86%3.048,01+17,51%3.050,05+6,49%3.281,17+14,1%
20232.803,84+7,57%3.020,512.165,412.584,728,03%2.165,41+17,13%2.963,13+17,52%2.864,35+14,58%2.912,46+2,97%3.020,51+5,8%3.015,515%2.916,62+4,29%2.869,66+13,99%2.593,73+4,33%2.864,29+21,84%2.875,74+11,05%
20222.606,58+1,04%3.174,361.848,682.810,26+15,76%1.848,6812,21%2.521,338,61%2.499,912,12%2.828,53+13,22%2.855+2,57%3.174,36+24,24%2.796,74+2,78%2.517,412,52%2.486,192,18%2.350,9314,02%2.589,573,86%
20212.579,68+37,4%2.783,62.105,692.427,75+36,21%2.105,69+176,5%2.758,85+45,77%2.554,16+77%2.498,15+65,34%2.783,6+54,77%2.555,02+20,18%2.721,23+23,76%2.582,45+16,06%2.541,62+15,73%2.734,13+15,92%2.693,46+20,4%
20201.877,56+1,77%2.358,66761,551.782,395,36%761,5537,66%1.892,663,38%1.443,0422,62%1.510,8824%1.798,5411,22%2.126,06+3,09%2.198,75+16,22%2.225,05+19,27%2.196,09+31,97%2.358,66+32,11%2.237,05+16,02%
20191.845−0,48%2.062,281.221,71.883,31+5,89%1.221,719,57%1.958,93+12,13%1.864,790,47%1.988,1+5,21%2.025,83+6,66%2.062,28+1,53%1.891,842,16%1.865,644,28%1.664,034,47%1.785,369,59%1.928,13+0,95%
20181.853,97+7,71%2.031,271.518,871.778,6+15,19%1.518,87+38,84%1.746,99+2,45%1.873,6+4,82%1.889,56+1,88%1.899,43+2,29%2.031,27+9,63%1.933,63+3,5%1.948,96+19,98%1.741,86+4,79%1.974,79+11,33%1.910,085,93%
20171.721,19+10,26%2.030,591.093,941.544+9,79%1.093,946,52%1.705,22+8,82%1.787,5+16,98%1.854,63+2,43%1.856,81+15,45%1.852,79+7,28%1.868,33+4,98%1.624,36+6,95%1.662,23+21,38%1.773,86+8,68%2.030,59+25,72%
20161.561,1−7,93%1.810,611.170,271.406,3421,71%1.170,2719,57%1.567,08+15,24%1.528,0813,25%1.810,614,53%1.608,3515,5%1.727,066,07%1.779,74+3,94%1.518,8610,3%1.369,4512,46%1.632,12+7,49%1.615,1912,63%
20151.695,64−9,08%1.903,291.359,81.796,25+6,57%1.454,99+7,79%1.359,831,66%1.761,414,77%1.896,4310,07%1.903,297,88%1.838,611,8%1.712,212,24%1.693,3411,39%1.564,311.518,371.848,65
20121.864,9+6,87%2.108,861.349,881.685,51+10,21%1.349,88+41,58%1.989,66+17,74%1.849,64+11,63%2.108,86+19,82%2.066,08+11,8%1.872,389,65%1.951,062,4%1.911,03+0,85%···
20111.745,08+40,53%2.072,38953,431.529,36+52,23%953,43+25,16%1.689,8+49,83%1.656,97+49,74%1.760,05+35,85%1.847,99+39,99%2.072,38+43,88%1.999,09+45,73%1.894,92+40,54%1.724,49+39,84%1.868,37+28,45%1.944,06+35,28%
20101.241,82·1.454,54761,781.004,64761,781.127,831.106,531.295,621.320,111.440,41.371,771.348,361.233,191.454,541.437,07

15 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo mặt hàng.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế