HS27 - Nhiên liệu khoáng, dầu mỏ

HS27 - Nhiên liệu khoáng, dầu mỏ kỳ 06-2026 đạt 6.016,67 Triệu USD, theo UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo mặt hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc

Cập nhật cuối: 29-07-2026 02:12

Chỉ tiêu này trong bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo mặt hàng

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
HS27 - Nhiên liệu khoáng, dầu mỏ6.016,674.738,44.466,975.003,233.561,593.620,714.285,24.378,063.956,284.281,37
HS64 - Giày dép4.501,823.859,233.326,752.199,643.443,994.850,224.337,23.538,253.034,243.280,29
HS89 - Tàu thuyền6.440,195.591,025.044,544.563,854.397,856.655,325.136,536.709,465.526,289.065,67

HS27 - Nhiên liệu khoáng, dầu mỏ theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20264.567,93+9,15%6.016,673.561,593.620,71+7,45%3.561,595,68%5.003,23+5,69%4.466,97+6,62%4.738,4+31,1%6.016,67+27,98%······
20254.184,84−6,25%4.733,713.369,563.369,5622,46%3.776,222,2%4.733,7113,2%4.189,787,35%3.614,223,97%4.701,221,24%4.555,382,96%4.377,118,6%4.281,375,1%3.956,28+7,86%4.378,065,88%4.285,2+20,59%
20244.463,6−12,42%5.453,323.553,474.345,3830,64%3.861,0235,07%5.453,321,35%4.522,08+21,57%4.753,85+5,44%4.760,14+15,41%4.694,542,96%4.788,8215,18%4.511,2418,68%3.667,8427,65%4.651,5611,06%3.553,4724,95%
20235.096,46−4,72%6.264,883.719,786.264,88+68,15%5.946,44+70,95%5.527,86+28,87%3.719,7822,52%4.508,54+0,2%4.124,5113,06%4.837,493,11%5.646,1316,58%5.547,5328,35%5.069,553,04%5.230,1720,12%4.734,5735,76%
20225.349,08+49,85%7.742,853.478,563.725,7+31,51%3.478,56+15,9%4.289,36+4,29%4.800,66+10,72%4.499,65+27,49%4.744,02+7,97%4.992,99+35,12%6.768,59+125,19%7.742,85+132,5%5.228,52+57,46%6.547,53+70,2%7.370,55+114,91%
20213.569,54+32,82%4.393,72.833,032.833,0320,65%3.001,312,41%4.112,777,03%4.335,79+12,82%3.529,38+100,96%4.393,7+150,25%3.695,28+112,49%3.005,71+40,95%3.330,33+60,69%3.320,58+31%3.847,06+66,6%3.429,56+27,73%
20202.687,42−31,57%4.423,951.739,063.570,31,85%3.426,57+18,84%4.423,958,79%3.843,1910,5%1.756,2948,98%1.755,7155,51%1.739,0657,18%2.132,4230,04%2.072,5348,21%2.534,8627,72%2.309,2251,3%2.684,9143%
20193.927,06+0,86%4.850,382.883,433.637,76+19,42%2.883,43+4,84%4.850,38+0,59%4.294,06+12,04%3.442,1926,48%3.945,942,09%4.061,74+7,35%3.048,229,98%4.001,85+16,79%3.506,812,13%4.742,03+19,95%4.710,35+5,59%
20183.893,7+32,02%4.821,92.750,323.046,1+41,43%2.750,32+3,79%4.821,9+44,29%3.832,6+55,62%4.681,97+67,97%4.030,04+39,41%3.783,67+29,13%4.353,56+58,55%3.426,59+29,78%3.583,07+38,06%3.953,342,51%4.461,17+7,82%
20172.949,23+31,68%4.137,572.153,742.153,74+20,55%2.649,95+55,61%3.341,9+65,37%2.462,83+33,78%2.787,37+53,94%2.890,71+30,34%2.930,19+20,42%2.745,8+25,99%2.640,24+4,08%2.595,27+6,78%4.055,2+49,5%4.137,57+29,15%
20162.239,66−3,68%3.203,771.702,941.786,6520,7%1.702,94+7,3%2.020,8623,17%1.840,9317,15%1.810,7212,36%2.217,886,47%2.433,32+3,68%2.179,2910,76%2.536,653,13%2.430,46+15,18%2.712,49+4,86%3.203,77+20,01%
20152.325,31−9,41%2.669,641.587,152.252,927,46%1.587,1546,36%2.630,184,68%2.221,97+2,23%2.066,1528,18%2.371,325,41%2.346,95+1,53%2.442,110,73%2.618,480,05%2.110,12.586,752.669,64
20122.566,84−4,73%2.959,152.173,52.434,58+8,19%2.959,15+46,93%2.759,3621,4%2.173,520,63%2.876,644,66%2.507,029,67%2.311,4919,55%2.460,112,3%2.619,7611,03%···
20112.694,35+21,01%3.510,62.014,052.250,25+2,43%2.014,05+28,07%3.510,6+47,3%2.738,37+15,67%3.017,34+13,91%2.775,48+20,9%2.873,1+15,13%2.804,98+29%2.944,56+29,88%2.070,83+6,58%2.531,37+11,24%2.801,26+33,53%
20102.226,55·2.648,981.572,562.196,881.572,562.383,342.367,392.648,982.295,692.495,642.174,472.267,181.9432.275,662.097,81

15 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo mặt hàng.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế