Trung Quốc xuất khẩu khoáng sản
Trung Quốc xuất khẩu khoáng sản thuộc bảng Xuất khẩu theo mặt hàng (Giá trị · Tháng), đơn vị Triệu USD. Chuỗi số liệu kinh tế vĩ mô Trung Quốc được cập nhật thường xuyên và cung cấp miễn phí tại Dữ Liệu Kinh Tế, kèm biểu đồ tương tác. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng Xuất khẩu theo mặt hàng
| Chỉ tiêu | 07-2026 | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phần V - Khoáng sản3 | |||||||||||
| HS27 - Nhiên liệu khoáng, dầu mỏ | 5.705,37 | 5.752,64 | 4.677,45 | 4.463,31 | 5.003,07 | 3.561,56 | 3.620,55 | 4.285,2 | 4.378,06 | 3.956,28 | |
| HS26 - Quặng, xỉ và tro | 284,1 | 312,86 | 295,56 | 293,14 | 385,6 | 223,4 | 211,09 | 247,19 | 170,1 | 276,75 |