HS21 - Chế phẩm ăn được khác

HS21 - Chế phẩm ăn được khác kỳ 06-2026 đạt 670,08 Triệu USD, theo UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo mặt hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc

Cập nhật cuối: 29-07-2026 02:12

Chỉ tiêu này trong bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo mặt hàng

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
HS21 - Chế phẩm ăn được khác670,08639,88650,05612,58539,3623,29676,1626,69560,59555,91
HS58 - Vải dệt đặc biệt, ren, thêu637,01585,14573,09349,09545,53652,9585,83545,51477,99508,18
HS65 - Mũ và các bộ phận591,38490,33467339,89492,85587,76507,42451,73404,14461,79

HS21 - Chế phẩm ăn được khác theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2026622,53+5,42%670,08539,3623,29+0,53%539,3+31,94%612,58+2,25%650,05+9,03%639,88+3,88%670,08+10,34%······
2025590,54+10,15%676,1408,75620,03+8,3%408,75+7,07%599,1+18,13%596,2+11,56%615,99+11,68%607,29+10,39%644,44+21,18%575,37+7,69%555,91+9,7%560,59+3,22%626,69+11,09%676,1+3,13%
2024536,11−7,29%655,6381,77572,53+6,47%381,7721,09%507,1620,87%534,413,48%551,576%550,1314,04%531,819,73%534,2922,25%506,7813,85%543,11+17,93%564,14+17,04%655,6+18,74%
2023578,29+9,83%687,19460,53537,734,38%483,81+26,53%640,9+26,19%617,67+25,31%586,8+8,24%640,01+14,18%662,49+16,56%687,19+24,94%588,24+22,56%460,538,36%48216,72%552,116,47%
2022526,51+10,73%590,29382,36562,34+40,12%382,36+21,42%507,91+16,67%492,92+2,23%542,12+10,18%560,52+12,51%568,35+22,66%550,03+15,22%479,984,76%502,57+2,4%578,78+8,05%590,293,36%
2021475,49+25,14%610,82314,91401,34+7,26%314,91+80,57%435,32+5,16%482,18+15,34%492,03+33,6%498,19+39,11%463,35+5,94%477,36+9,24%503,94+18,11%490,78+24,5%535,65+37,19%610,82+66,39%
2020379,98+14,42%437,37174,4374,17+17,01%174,415,49%413,95+17,99%418,05+39,74%368,28+4,99%358,14+4,01%437,37+33,81%436,97+31,97%426,67+28,59%394,21+17,72%390,44+3,26%367,110,75%
2019332,1+8,31%411,3206,36319,77+6,64%206,3615,24%350,83+16,74%299,164,26%350,77+11,94%344,32+10,91%326,85+0,69%331,1+9,02%331,8+1,37%334,87+12,74%378,1+16,43%411,3+27,79%
2018306,62+12,87%327,32243,47299,85+12,48%243,47+29,07%300,51+1,33%312,48+19,95%313,35+15,59%310,45+14,81%324,59+17,43%303,72+8,5%327,32+18,01%297,04+13,46%324,74+9,27%321,86+2,76%
2017271,64+1,64%313,22188,63266,571,37%188,635,35%296,57+5,32%260,52+6,47%271,093,11%270,4+8,56%276,41+4,26%279,932,61%277,38+5,85%261,8+1,67%297,184,39%313,22+4,62%
2016267,25+7,71%310,81199,28270,27+20,83%199,28+3,07%281,59+32,11%244,680,61%279,8+13,7%249,08+6,32%265,13+6,29%287,42+19,92%262,047,67%257,50,66%310,81+8,12%299,390,55%
2015248,11+37,1%301,04193,35223,69+26,98%193,35+38,36%213,15+12,18%246,17+38,17%246,08+33,09%234,27+22,93%249,44+33,97%239,68+24,32%283,8+49,17%259,23287,46301,04
2012180,98+8,17%192,79139,74176,15+9,25%139,74+36,94%190,01+13,89%178,16+11,07%184,9+8,22%190,57+15,1%186,2+2,46%192,79+11,36%190,25+9,34%···
2011167,31+28,43%207,01102,05161,24+32,76%102,05+10,54%166,84+30,38%160,41+37,33%170,86+34,01%165,57+29,47%181,72+33,59%173,12+25,97%174+22,54%159,77+20,19%185,13+27,5%207,01+32,88%
2010130,27·155,7892,32121,4692,32127,96116,8127,5127,88136,03137,44141,99132,94145,2155,78

15 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo mặt hàng.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế