HS18 - Ca cao và chế phẩm

HS18 - Ca cao và chế phẩm kỳ 06-2026 đạt 45,64 Triệu USD, theo UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo mặt hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc

Cập nhật cuối: 29-07-2026 02:12

Chỉ tiêu này trong bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo mặt hàng

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
HS18 - Ca cao và chế phẩm45,6439,8143,3337,6945,6869,6587,3378,0477,3678,03
HS01 - Động vật sống35,7326,5835,6635,4133,7918,9467,8940,5839,8640,94
HS47 - Bột giấy, giấy phế liệu29,2227,538,0428,2521,4420,7527,0524,7321,7322,61

HS18 - Ca cao và chế phẩm theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
202646,97−18,13%69,6537,6969,65+9,38%45,68+75,8%37,6913,34%43,33+20,02%39,812,4%45,64+14,44%······
202557,37+23,18%87,3325,9863,67+42,08%25,98+27,54%43,49+47,39%36,1+41,86%40,78+39,47%39,88+15,69%57,96+39,31%59,8+10,86%78,03+24,17%77,36+5,04%78,04+15,22%87,33+16,04%
202446,57+30,09%75,2520,3744,81+31,52%20,372,65%29,51+7,93%25,45+10,09%29,24+15,27%34,47+17,44%41,6+14,39%53,94+29,11%62,84+25,72%73,65+85,62%67,73+26,62%75,25+56,38%
202335,8−0,72%53,4920,9334,0721,47%20,93+11,22%27,34+3,9%23,12+8,19%25,3713,79%29,355,04%36,373,15%41,786,14%49,994,06%39,681,05%53,49+18,48%48,12+11,7%
202236,06−0,86%52,118,8243,39+19,2%18,82+13,42%26,31+27,16%21,3714,93%29,42+10,32%30,91+0,2%37,55+14,98%44,514,86%52,15,98%40,115,1%45,150,37%43,0818,29%
202136,37+33,3%55,4216,5936,4+1,02%16,59+122,23%20,6917,15%25,12+17,06%26,67+32,52%30,85+78,55%32,66+39,41%46,79+56,35%55,42+74,28%47,23+33,65%45,32+27,93%52,72+19,36%
202027,28−18%44,177,4736,0313,37%7,4762,45%24,9718,89%21,461,6%20,1323,85%17,2820,33%23,4321,62%29,9321,26%31,821,52%35,349,25%35,4216,62%44,176,54%
201933,27−1,95%47,2619,8841,59+9,37%19,8822,74%30,79+46,41%21,816,49%26,432,04%21,6913,74%29,89+7,95%380,59%40,5212,46%38,940,89%42,4911,84%47,260,07%
201833,94+8,3%48,1921,0338,03+22,67%25,74+99,8%21,0337,51%23,32+6,33%26,989,64%25,14+8,48%27,69+8,07%38,23+29,84%46,28+40,29%39,29+12,32%48,1910,73%47,3+1,71%
201731,34−11,76%53,9812,883135,98%12,8838,3%33,65+43,38%21,9331,85%29,862,98%23,186,48%25,62+2,94%29,4521,91%32,9916,73%34,9818,63%53,98+11,34%46,510,43%
201635,51−3,64%51,9220,8748,4212,42%20,8737,17%23,4710,51%32,19+14,98%30,785,03%24,7814,97%24,8914,21%37,71+25,9%39,62+1,19%42,99+1,77%48,48+9,31%51,922,46%
201536,85+48,8%55,2926,2355,29+98,84%33,22+70,14%26,23+10,71%27,99+29,09%32,41+52,86%29,14+26,16%29,01+20,27%29,95+17,42%39,15+7,99%42,2444,3653,22
201224,77−5,63%36,2619,5327,8110,55%19,53+28,27%23,6915,21%21,683,34%21,2+7,95%23,1+21,02%24,12+15,57%25,51+4,1%36,26+29,5%···
201126,24+48,11%42,8215,2231,08+91,3%15,22+63,15%27,94+120,69%22,43+17,75%19,64+5,71%19,09+12,16%20,87+49,34%24,5+57,09%28+44,09%26,82+43,2%36,5+51,22%42,82+53,63%
201017,72·27,879,3316,259,3312,6619,0518,5817,0213,9815,619,4318,7324,1427,87

15 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo mặt hàng.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế