HS11 - Sản phẩm xay xát, tinh bột

HS11 - Sản phẩm xay xát, tinh bột kỳ 06-2026 đạt 99,12 Triệu USD, theo UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo mặt hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc

Cập nhật cuối: 29-07-2026 02:12

Chỉ tiêu này trong bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo mặt hàng

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
HS11 - Sản phẩm xay xát, tinh bột99,1287,9393,8479,2370,3491,0984,9570,55103,67107,1
HS97 - Tác phẩm nghệ thuật, đồ cổ48,5415,7625,4268,1918,14115,9574,6565,6943,8155,99
HS10 - Ngũ cốc91,0981,8387,74104,8264,276,26170,78114,82115,2498,62

HS11 - Sản phẩm xay xát, tinh bột theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
202686,93−3,48%99,1270,3491,09+4,83%70,34+2,63%79,233,84%93,845,58%87,9320,24%99,12+17,1%······
202590,06+21,3%111,6668,5486,9+11,17%68,54+40,04%82,4+24,08%99,39+23,44%110,26+84,31%84,647,64%111,66+40,8%70,69+34,42%107,1+31,4%103,67+34,05%70,552,19%84,9517,2%
202474,25−1,11%102,5948,9478,173,18%48,9435,65%66,4123,09%80,5223,36%59,8222,5%91,65+9,03%79,31+22,11%52,5916,48%81,51+20%77,34+31,09%72,13+4,44%102,59+51,75%
202375,08−15,13%105,065980,74+34,33%76,05+26,73%86,35+26,89%105,06+19,38%77,1919,23%84,0623,9%64,9445,87%62,9722,39%67,9213,91%5941,95%69,0628,86%67,632,85%
202288,47+62,54%119,9860,0160,1+19,96%60,01+93,79%68,05+31,46%88+71,72%95,56+62,61%110,46+111,43%119,98+105,95%81,13+45,1%78,9+40,26%101,63+90,72%97,09+35,3%100,68+60,95%
202154,43−5,69%71,7530,9750,129,86%30,9736,45%51,7736,56%51,2518,89%58,764,36%52,2416,72%58,25+7,53%55,92+9,28%56,25+19,01%53,29+4,78%71,75+46,52%62,55+22,7%
202057,71−17,42%81,647,2771,43+21,38%48,732,95%81,6+9,23%63,188,44%61,446,23%62,7314,16%54,1719,65%51,1732,81%47,2737,33%50,8632,3%48,9733,25%50,9836,05%
201969,88+5,9%79,7250,2158,85+0,62%50,21+0,51%74,71+9,27%69,01+2,78%65,5311,19%73,09+5,26%67,424,82%76,15+23,98%75,42+21,03%75,13+11,17%73,37+0,19%79,72+14,99%
201865,99+37,83%73,7949,9658,49+60,44%49,96+44,91%68,37+46,46%67,14+78,53%73,79+65,29%69,44+36,8%70,84+42,2%61,42+15,31%62,32+31,91%67,58+37,04%73,23+20,01%69,33+9,56%
201747,88+1,6%63,2834,4736,4626,25%34,4715,88%46,6811,89%37,6123,99%44,64+2,17%50,76+14,86%49,81+20,88%53,27+3,22%47,24+7,2%49,31+13,98%61,02+22,58%63,28+15,47%
201647,12−4,1%54,840,9849,438,27%40,989,45%52,98+22,77%49,48+1,18%43,6912,01%44,198,5%41,218,66%51,6+26,59%44,073,54%43,2711,76%49,7811,2%54,814,18%
201549,14+0,17%63,8640,7753,89+15,62%45,26+6,22%43,1515,66%48,90,25%49,6611,82%48,313,33%45,12+2,78%40,7713,99%45,686,3%49,0356,0663,86
201249,06+0,33%56,3242,6146,61+3,26%42,61+24,38%51,1718,53%49,0231,05%56,32+0,41%55,73+18,8%43,8910,58%47,39+4,48%48,760,1%···
201148,9+6,54%71,0934,2645,14+17,42%34,26+46,58%62,81+42,17%71,09+54,87%56,08+21,63%46,914,39%49,094,99%45,36+6,48%48,8+0,93%37,6216,07%4122,86%48,5822,99%
201045,9·63,0823,3738,4423,3744,1845,9146,1149,0751,6742,648,3544,8253,1563,08

15 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo mặt hàng.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế