HS06 - Cây sống, hoa cắt cành

HS06 - Cây sống, hoa cắt cành kỳ 06-2026 đạt 55,8 Triệu USD, theo UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo mặt hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc

Cập nhật cuối: 29-07-2026 02:12

Chỉ tiêu này trong bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo mặt hàng

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
HS06 - Cây sống, hoa cắt cành55,859,9861,6866,3462,7671,1367,4560,3354,6555,28
HS80 - Thiếc và sản phẩm87,5111,79114,81116,0464,0372,46111,3177,6258,269,14
HS18 - Ca cao và chế phẩm45,6439,8143,3337,6945,6869,6587,3378,0477,3678,03

HS06 - Cây sống, hoa cắt cành theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
202662,95+14,12%71,1355,871,13+8,97%62,76+22,32%66,34+15,05%61,68+18,42%59,98+20,43%55,8+28,77%······
202555,16+9,37%67,4543,3365,270,11%51,3+26,61%57,66+3,94%52,09+9,02%49,8+8,53%43,33+5,52%50,03+13,49%54,69+17,05%55,28+13,71%54,65+16,14%60,33+11,61%67,451,61%
202450,43+15%68,5540,5265,34+55,93%40,520,65%55,48+16,96%47,78+7,91%45,89+14,24%41,07+11,27%44,08+2,29%46,72+19,38%48,61+3,08%47,06+14,9%54,05+16,66%68,55+18,04%
202343,85−6,47%58,0736,941,9133,5%40,78+21,48%47,43+0,34%44,28+5,22%40,1711,91%36,915,05%43,19,78%39,1415,65%47,16+8,48%40,950,78%46,33+1,28%58,077,78%
202246,89−0,69%63,0233,5763,02+19,44%33,573,26%47,272,71%42,088,62%45,6+12,15%43,44+9,71%47,77+14,25%46,4+5,59%43,474,24%41,274,59%45,7525,19%62,978,19%
202147,21+19,87%68,5934,752,76+11,4%34,7+30,01%48,59+11,16%46,05+59,15%40,66+35,11%39,6+4,73%41,81+10,87%43,94+3,48%45,4+11,21%43,26+12,47%61,15+43,4%68,59+22,69%
202039,39+9,36%55,926,6947,36+5,31%26,692,25%43,71+3,51%28,9421,42%30,18,27%37,81+26,94%37,71+25,33%42,47+29,73%40,82+23,03%38,47+13,17%42,64+14,92%55,9+9,33%
201936,01+13,9%51,1327,3144,98+39,76%27,31+4,51%42,23+25,43%36,82+10,99%32,810,32%29,79+9,19%30,09+3,49%32,73+20,59%33,18+1,71%33,99+19%37,1+16,12%51,13+14,35%
201831,62+12,1%44,7226,1332,18+2,95%26,13+20,53%33,67+9,45%33,18+19,37%32,91+25,5%27,28+11,55%29,08+21,96%27,154,92%32,62+5,64%28,56+13,85%31,95+4,63%44,72+19,58%
201728,21+2,52%37,3921,6831,26+2,98%21,68+12,17%30,76+2,71%27,79+5,33%26,232,8%24,45+8,93%23,8410,88%28,553,14%30,88+13,05%25,093,59%30,54+4,85%37,39+3,85%
201627,51+10,17%36,0119,3330,36+25%19,3313,91%29,95+8,81%26,39+0,57%26,98+13,5%22,45+8,05%26,75+33,81%29,48+25,55%27,322,79%26,02+16,48%29,13+1,71%36,01+12,22%
201524,97+21,49%32,0919,9924,29+20,48%22,45+24,9%27,52+8,4%26,24+21,29%23,77+19,93%20,78+10,64%19,99+0,21%23,48+19,13%28,1+30,17%22,3428,6432,09
201220,56+7,54%25,3917,9720,163,02%17,97+53,05%25,39+18,7%21,63+16,19%19,82+12,27%18,78+17,88%19,95+6,79%19,715,49%21,59+13,14%···
201119,11+11,46%26,7311,7420,79+18,33%11,742,39%21,39+4,65%18,62+19,06%17,663,97%15,9321,14%18,68+19,48%20,85+36,42%19,08+19,03%17,04+29,35%20,86+14,61%26,73+15,2%
201017,15·23,2112,0317,5612,0320,4415,6418,3920,215,6415,2816,0313,1718,223,21

15 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo mặt hàng.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế