Tàu vỏ thép dân dụng

Tàu vỏ thép dân dụng kỳ 06-2026 đạt 8,45 Triệu GT, theo Sina Finance — Số liệu vĩ mô Trung Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Sản lượng sản phẩm công nghiệp Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-1998 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Sina Finance — Số liệu vĩ mô Trung Quốc

Cập nhật cuối: 29-07-2026 18:56

Chỉ tiêu này trong bảng Sản lượng sản phẩm công nghiệp Trung Quốc

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202612-202511-202510-202509-202508-202507-2025
Tàu vỏ thép dân dụng8,457,15,315,13,774,824,535,594,714,08
Máy cắt gọt kim loại0,090,080,090,090,090,070,070,080,070,07
Kẽm0,650,640,650,640,680,650,670,630,650,62

Tàu vỏ thép dân dụng theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20266,49+43,74%8,455,1··5,1+17,53%5,31+11,01%7,1+80,08%8,45+84,84%······
20254,51+35,42%5,593,77··4,34+31,35%4,79+39,89%3,94+41,83%4,57+12,89%4,08+36,74%4,71+49,51%5,59+75,37%4,53+30,61%4,82+31,81%3,77
20243,33+23,91%4,052,78··3,3+5,77%3,42+15,45%2,784,052,99+30,11%3,15+7,94%3,19+19,72%3,47+28,43%3,66+53,81%·
20232,69+6,7%3,122,3··3,12+8,97%2,96+22,48%··2,3+0,31%2,92+15,5%2,66+10,64%2,7+23,28%2,38+1,28%2,483,09%
20222,52−9,74%3,072,19··2,86+17,28%2,428,61%2,54+3,29%3,072,292,532,412,1923,45%2,3534,29%2,567,82%
20212,79+13,73%3,572,44··2,44+60,87%2,6514,88%2,46+16,49%····2,86+40,99%3,57+14,16%2,78+1,8%
20202,46−9,07%3,131,52··1,5242,46%3,11+18,92%2,1123,35%2,741,93%2,012,252,932,033,132,73
20192,7+2,47%2,82,62··2,64+10,28%2,62+1%2,75+7,96%2,89,75%······
20182,64−34,53%3,12,18··2,3951,32%2,5926,65%2,5529,8%3,12,5632,722,922,352,18
20174,03+13,16%4,913,53··4,91+25,45%3,53+11,07%3,63+20,97%·······
20163,56−13,13%4,42,91··3,923,1834,42,913,414,023,043,7424,67%
20154,1−3,95%5,322,88·2,88·········5,322,12%
20144,26−36,69%5,433,51··3,624,583,744,743,833,514,383,984,8313,18%5,4331,3%
20136,74+7,89%7,95,57··········5,577,9
20126,24−35,59%10,334,425,494,815,926,496,7510,335,424,425,2148,64%7,6+16,96%··
20119,69+88,47%14,916,5········10,14+57,59%6,57,2314,91
20105,14+11,77%7,383,74,213,76,134,234,577,385,434,26,44+54,69%···
20094,6+164,1%5,313,89········4,163,895,315,05
20081,74+2,78%2,311,161,161,491,972,311,891,751,421,95····
20071,7+93,99%2,21,33········1,33+36,63%1,441,82,2
20060,87−12,37%1,060,60,790,60,960,990,850,921,060,730,98+3,26%···
20051+22,76%1,430,53········0,950,531,081,43
20040,81+46,25%1,550,230,230,620,680,680,681,550,721,35+130,88%····
20030,56+27,63%0,660,43·······0,587,45%0,540,430,570,66
20020,44−4,49%0,670,260,670,260,420,460,260,450,34+4,76%0,63+134,47%····
20010,46+141,93%0,850,26······0,330,270,260,690,340,85
20000,19−18,72%0,290,090,10,090,29+38,58%0,28+151,04%0,1835,68%·······
19990,23+105,79%0,450,1··0,210,110,280,260,10,180,170,30,250,45
19980,11·0,110,110,11···········

29 năm số liệu, đơn vị Triệu GT. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Sản lượng sản phẩm công nghiệp Trung Quốc.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế