Sản lượng phương tiện vận tải Trung Quốc
Sản lượng phương tiện vận tải Trung Quốc thuộc bảng Sản lượng sản phẩm công nghiệp (Giá trị · Tháng), đơn vị Triệu xe. Chuỗi số liệu kinh tế vĩ mô Trung Quốc được cập nhật thường xuyên và cung cấp miễn phí tại Dữ Liệu Kinh Tế, kèm biểu đồ tương tác. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng Sản lượng sản phẩm công nghiệp
| Chỉ tiêu | 07-2026 | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phương tiện vận tải8 | |||||||||||
| Ô tô | 2,53 | 2,82 | 2,58 | 2,56 | 3,07 | 3,41 | 3,52 | 3,28 | 3,23 | 2,75 | |
| Xe con (sedan) | 0,83 | 0,9 | 0,8 | 0,84 | 0,99 | 1,22 | 1,33 | 1,25 | 1,26 | 1,08 |