Khí than trong vỉa (CBM)

Khí than trong vỉa (CBM) kỳ 06-2026 đạt 1.630 Triệu m³, theo Sina Finance — Số liệu vĩ mô Trung Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Sản lượng sản phẩm công nghiệp Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2012 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Sina Finance — Số liệu vĩ mô Trung Quốc

Cập nhật cuối: 29-07-2026 18:56

Chỉ tiêu này trong bảng Sản lượng sản phẩm công nghiệp Trung Quốc

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202612-202511-202510-202509-202508-202507-2025
Khí than trong vỉa (CBM)1.6301.6801.5901.7101.5001.5001.5201.5501.5601.550
Xăng10,7511,0911,6313,2912,6112,4713,4613,2413,4813,24
Khí thiên nhiên hoá lỏng (LNG)2,562,72,632,642,972,812,642,512,482,31

Khí than trong vỉa (CBM) theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20261.652,5+7,72%1.7101.590··1.710+7,55%1.590+8,9%1.680+9,8%1.630+3,16%······
20251.534+9,03%1.5901.460··1.590+24,22%1.460+10,61%1.530+5,52%1.5803,07%1.550+6,16%1.560+8,33%1.550+8,39%1.520+4,83%1.500+15,38%1.500+14,5%
20241.407+22,67%1.6301.280··1.280+21,9%1.320+24,53%1.450+33,03%1.630+50,93%1.460+35,19%1.440+30,91%1.430+23,28%1.450+20,83%1.300+2,36%1.3105,07%
20231.147+18,49%1.3801.050··1.050+12,9%1.060+13,98%1.090+14,74%1.080+18,68%1.080+13,68%1.100+15,79%1.160+18,37%1.200+26,32%1.270+24,51%1.380+24,32%
2022968+11,78%1.110910··930+5,68%930+12,05%950+10,47%910+10,98%950+15,85%950+11,76%980+15,29%950+9,2%1.020+12,09%1.110+14,43%
2021866+1,52%970820··880+11,39%830+5,06%860+6,17%820+10,81%820+3,8%850+4,94%850+1,19%8704,4%910+1,11%97015,65%
2020853+20,14%1.150740··790+17,91%790+14,49%810+17,39%740+4,23%790+9,72%810+15,71%840+18,31%910+31,88%900+20%1.150+49,35%
2019710+18,73%770670··670+17,54%690+15%690+18,97%710+18,33%720+24,14%700+16,67%710+18,33%690+18,97%750+19,05%770+20,31%
2018598−1,16%640570··57012,31%6006,25%5806,45%600+5,26%580+7,41%600+1,69%600+5,26%5801,69%6301,56%640+0%
2017605−2,42%650540··650+3,17%640+12,28%620+1,64%5706,56%54014,29%5907,81%5705%590+0%6401,54%6404,48%
2016620+16,38%670570··630+16,67%570+11,76%610+17,31%610+24,49%630+21,15%640+20,75%600+5,26%590+9,26%650+18,18%670+17,54%
2015532,73+14,01%570490·520+33,33%540+31,71%510+24,39%520+23,81%490+6,52%520+18,18%530+8,16%570+18,75%540+5,88%550+7,84%5708,06%
2014467,27+49,42%620390·390410+24,24%410+20,59%420+31,25%460+39,39%440+33,33%490+48,48%480+37,14%510+50%510+50%620+44,19%
2013312,73+13,72%4300·0100%330+32%340+25,93%320+14,29%330+22,22%330+26,92%330+17,86%350+16,67%340+25,93%340+17,24%430+38,71%
2012275·310250270250250270280270260280300270290310

15 năm số liệu, đơn vị Triệu m³. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Sản lượng sản phẩm công nghiệp Trung Quốc.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế