Ô tô năng lượng mới
Ô tô năng lượng mới kỳ 06-2026 đạt 1,62 Triệu xe, theo Sina Finance — Số liệu vĩ mô Trung Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Sản lượng sản phẩm công nghiệp Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 03-2023 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Sina Finance — Số liệu vĩ mô Trung Quốc
Chỉ tiêu này trong bảng Sản lượng sản phẩm công nghiệp Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | 07-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ô tô năng lượng mới | 1,62 | 1,49 | 1,3 | 1,34 | 1,79 | 1,84 | 1,71 | 1,58 | 1,33 | 1,18 | |
| Đường thành phẩm | 0,41 | 0,56 | 1,04 | 3,13 | 3,59 | 1,3 | 0,88 | 0,54 | 0,45 | 0,41 | |
| Nước giải khát | 17,45 | 15,1 | 15 | 17,37 | 13,42 | 10,46 | 10,96 | 15,92 | 17,76 | 17,97 |
Ô tô năng lượng mới theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1,44 | −0,51% | 1,62 | 1,3 | · | · | 1,34+2,93% | 1,3+5,54% | 1,49+19,6% | 1,62+31,6% | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 1,44 | +23,26% | 1,84 | 1,18 | · | · | 1,3+46,83% | 1,23+47,77% | 1,25+35,03% | 1,23+20,39% | 1,18+19,03% | 1,33+20,63% | 1,58+20,8% | 1,71+19,75% | 1,84+16,96% | 1,79+8,74% |
| 2024 | 1,17 | +43,69% | 1,65 | 0,83 | · | · | 0,88+32,34% | 0,83+41,81% | 0,92+36,59% | 1,03+36,85% | 0,99+31,38% | 1,11+38,12% | 1,31+54,43% | 1,43+54,05% | 1,57+56,46% | 1,65+44,35% |
| 2023 | 0,82 | · | 1,14 | 0,59 | · | · | 0,67 | 0,59 | 0,68 | 0,75 | 0,75 | 0,8 | 0,85 | 0,93 | 1,01 | 1,14 |
4 năm số liệu, đơn vị Triệu xe. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Sản lượng sản phẩm công nghiệp Trung Quốc.