HS75 - Niken và sản phẩm

HS75 - Niken và sản phẩm kỳ 06-2026 đạt 1.528,64 Triệu USD, theo UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo mặt hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc

Cập nhật cuối: 29-07-2026 02:13

Chỉ tiêu này trong bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo mặt hàng

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
HS75 - Niken và sản phẩm1.528,641.581,481.873,081.716,811.399,411.616,71.473,11.197,52962,621.541,53
HS52 - Bông634,53628,06775,68807,47594,89739,34712,92572,83496,03482,77
HS99 - Hàng hoá chưa phân loại (không phải ngành hàng)848,5893,02954,82736,41636,34778,86848,01864,53739,35743,89

HS75 - Niken và sản phẩm theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20261.619,35+36,51%1.873,081.399,411.616,7+12,22%1.399,41+52,48%1.716,81+67,37%1.873,08+69,98%1.581,48+50,65%1.528,64+69,8%······
20251.186,22+34,27%1.541,53900,261.440,67+98,56%917,75+95,65%1.025,74+32,93%1.101,97+6,09%1.049,75+8,41%900,26+1,14%1.414,24+41,21%1.209,45+13,62%1.541,53+78,83%962,62+9,61%1.197,52+36,7%1.473,1+39,51%
2024883,46−7,88%1.064,49469,07725,5532%469,0759,63%771,6226,28%1.038,72+51,61%968,290,79%890,1429,23%1.001,48+16,39%1.064,490,7%862,03+13,19%878,216,43%875,99+13,25%1.055,94+16,34%
2023959,02−9,86%1.257,82685,141.067,05+8,68%1.161,89+53,25%1.046,6515,57%685,1439,74%975,96+14,73%1.257,82+10,69%860,4617,89%1.071,972,9%761,6122,01%938,539,87%773,538,62%907,6326,38%
20221.063,9+50,82%1.260,28758,18981,82+126,87%758,18+87,82%1.239,7+145,69%1.136,99+106,02%850,64+58,16%1.136,35+97,89%1.047,93+47,56%1.104,01+21,09%976,573,36%1.041,36+5,94%1.260,28+37,99%1.232,93+32,41%
2021705,39+98,03%1.010,53403,68432,77+44,08%403,68+19,93%504,57+54,96%551,89+89,62%537,85+92,58%574,24+50,08%710,15+103,39%911,7+208,45%1.010,53+125,5%982,94+179,7%913,28+90,78%931,13+113,63%
2020356,2−23,28%478,7279,29300,3739,59%336,59+13,34%325,625,28%291,0541,93%279,2936,98%382,6226,2%349,1642,04%295,5756,44%448,136,46%351,4324,34%478,7+35,86%435,86+10,62%
2019464,31+1,55%678,59296,97497,188,81%296,9717,34%343,7736%501,177,37%443,2117,81%518,44+13,86%602,46+23,48%678,59+69,5%479,0811,32%464,45+17,13%352,354,92%394,01+25,48%
2018457,23+18,17%545,19314545,19+97,99%359,25+15,61%537,11+89,71%541,04+60,52%539,26+50,02%455,34+46,48%487,89+28,14%400,36+9,98%540,22+25,39%396,53+8,01%370,5730,28%31454,64%
2017386,92−6,33%692,25275,37275,3736,43%310,746,38%283,1242,47%337,0536,74%359,4619,36%310,8628,13%380,754,66%364,0416,6%430,813,75%367,12+26,78%531,5+57,94%692,25+82,61%
2016413,08−3,83%532,76289,57433,2+55,68%331,93+11,23%492,17+124,05%532,76+27,15%445,77+0,98%432,5134,72%399,3845,09%436,51+17,41%447,58+3,44%289,5738,38%336,5312,41%379,0815,63%
2015429,55+10,08%727,39219,67278,2724,87%298,4132,3%219,6755,62%419,01+38,91%441,43+1,71%662,53+85,39%727,39+70,2%371,8+8,95%432,69+25,74%469,92384,22449,28
2012390,21−36,5%494,93301,64370,3844,81%440,818,73%494,9336,55%301,6456,32%434,0138,27%357,3829,46%427,3835,11%341,2641,34%344,1240,39%···
2011614,47+25,11%780,06500,01671,09+49,54%542,37+38,64%780,06+62,91%690,63+35,87%703,1+84,98%506,63+2,45%658,63+37,55%581,75+5,04%577,27+19,02%651,63+4,55%510,51+17,92%500,0119,11%
2010491,14·623,26380,09448,78391,21478,82508,29380,09494,5478,84553,83485,03623,26432,93618,1

15 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo mặt hàng.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế