HS40 - Cao su và sản phẩm

HS40 - Cao su và sản phẩm kỳ 06-2026 đạt 1.703,69 Triệu USD, theo UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo mặt hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc

Cập nhật cuối: 29-07-2026 02:13

Chỉ tiêu này trong bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo mặt hàng

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
HS40 - Cao su và sản phẩm1.703,691.510,91.637,661.884,091.399,191.786,932.104,161.805,041.583,821.731,93
HS33 - Tinh dầu, mỹ phẩm1.5571.281,751.617,051.693,921.149,731.368,81.398,751.210,781.214,291.483,64
HS76 - Nhôm và sản phẩm1.469,741.636,581.817,651.845,771.364,221.556,971.546,431.216,541.463,531.472,49

HS40 - Cao su và sản phẩm theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20261.653,74−3,56%1.884,091.399,191.786,93+0,23%1.399,1917,91%1.884,090,37%1.637,667,58%1.510,92,65%1.703,69+13,34%······
20251.714,81+16,57%2.104,161.503,11.782,75+25,55%1.704,36+64,43%1.891,1+29,93%1.772,05+34,24%1.552+23,92%1.503,1+22,74%1.562,27+3,96%1.585,17+5,58%1.731,93+15,31%1.583,823,32%1.805,04+1,26%2.104,16+4,34%
20241.471,07+6,5%2.016,581.036,541.419,96+9,24%1.036,5425,73%1.455,523,35%1.320,17,11%1.252,475,9%1.224,6610,05%1.502,69+12,33%1.501,45+12,44%1.502,01+15,49%1.638,28+22,16%1.782,55+24,5%2.016,58+33,22%
20231.381,29−10,65%1.513,721.299,891.299,8926,87%1.395,68+0,96%1.506,0215,62%1.421,214,61%1.330,944,57%1.361,4911,14%1.337,712,48%1.335,3812,95%1.300,5915,4%1.341,057,24%1.431,779,04%1.513,723,6%
20221.545,95+0,75%1.784,81.382,361.777,58+6,54%1.382,36+16,96%1.784,86,05%1.489,8310,81%1.394,72+1,12%1.532,19+10,93%1.528,49+6,97%1.534,01+6,92%1.537,295,29%1.445,75+7,57%1.574,088,74%1.570,286,35%
20211.534,45+14,15%1.899,681.181,941.668,54+49,36%1.181,942,8%1.899,68+37,43%1.670,4+38,56%1.379,33+40,48%1.381,22+20,62%1.428,86+8,03%1.434,77+6,62%1.623,212,43%1.343,996,48%1.724,76+7,66%1.676,742,03%
20201.344,2+4,97%1.711,54981,841.117,1518,15%1.215,95+38,92%1.382,3+4,77%1.205,559,76%981,8422,01%1.145,060,65%1.322,643,01%1.345,7+4,17%1.663,65+33,02%1.437,05+21,36%1.601,98+14,1%1.711,54+9,35%
20191.280,53−9,13%1.565,26875,281.364,9215,64%875,2813,44%1.319,4311,19%1.335,88+11,33%1.258,8621,53%1.152,5522,08%1.363,633,75%1.291,7811,45%1.250,713,72%1.184,148,07%1.403,965,59%1.565,26+10,84%
20181.409,2−9,83%1.618,051.011,141.618,05+24,88%1.011,1433,71%1.485,7225,42%1.199,8828,47%1.604,24+2,29%1.479,19+0,2%1.416,71+11,01%1.458,77+0,71%1.449,5510,16%1.288,034,31%1.487,049,04%1.412,1225,67%
20171.562,84+36,75%1.992,221.276,151.295,73+29,11%1.525,36+113,72%1.992,22+73,66%1.677,51+52,64%1.568,28+42,11%1.476,22+39,24%1.276,15+20,34%1.448,52+25,98%1.613,39+36,12%1.346,05+24,6%1.634,89+21,4%1.899,72+7,7%
20161.142,82−3,1%1.763,88713,721.003,6216,49%713,7218,44%1.147,217,47%1.098,9910,63%1.103,64,03%1.060,2125,01%1.060,514,91%1.149,85+1,71%1.185,30,39%1.080,26+6,33%1.346,7+17,51%1.763,88+34,21%
20151.179,41−31,9%1.413,81875,041.201,766,56%875,0444,32%1.239,836,43%1.229,6430,94%1.149,8940,64%1.413,8117,03%1.246,2629,37%1.130,5437,84%1.189,9932,93%1.015,941.1461.314,25
20121.731,91−9,89%1.950,431.286,091.286,0928,29%1.571,59+20,68%1.950,4319,18%1.780,6313,87%1.937,13+11,37%1.704+7,17%1.764,43+4,75%1.818,7413,79%1.774,1823,28%···
20111.922,06+36,37%2.413,191.302,241.793,55+52,55%1.302,24+27,21%2.413,19+43,33%2.067,3+42,63%1.739,32+46,97%1.589,98+22,51%1.684,43+27,51%2.109,69+57,12%2.312,59+49,86%1.997,34+46,66%2.155,06+29,93%1.899,99+1,47%
20101.409,47·1.872,51.023,681.175,681.023,681.683,611.449,441.183,481.297,871.320,981.342,761.543,191.361,861.658,581.872,5

15 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo mặt hàng.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế